Bảng giá đất tại phường Đồng Hới, tỉnh Quảng Trị (Mới nhất 2026) | Tải bảng giá đất

5/5 - (3 bình chọn)

Bảng giá đất tại phường Đồng Hới, tỉnh Quảng Trị năm 2026 là bảng giá đất mới nhất do cơ quan có thẩm quyền ban hành, quy định chi tiết mức giá các loại đất theo từng vị trí, tuyến đường, làm căn cứ quan trọng để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai, thuế, lệ phí và các giao dịch liên quan trên địa bàn.

1. Khái quát chung về bảng giá đất theo quy định pháp luật

Bảng giá đất là bảng quy định mức giá đối với từng loại đất tại từng khu vực do Nhà nước ban hành, đóng vai trò quan trọng trong việc quản lý và sử dụng đất đai một cách thống nhất, công khai và minh bạch. Thông qua bảng giá đất, các khoản tiền liên quan đến đất đai như tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, phí, lệ phí và mức bồi thường khi Nhà nước thu hồi đất được xác định cụ thể, qua đó hạn chế tình trạng áp giá tùy tiện và giảm thiểu tranh chấp trong quá trình sử dụng đất.

Theo quy định của Luật Đất đai năm 2024 (có hiệu lực từ ngày 01/7/2025) và các văn bản hướng dẫn thi hành, bảng giá đất do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành theo chu kỳ hằng năm, thay cho chu kỳ 05 năm như trước đây. Trên cơ sở đó, bảng giá đất năm 2026 tại phường Đồng Hới, tỉnh Quảng Trị được xây dựng, điều chỉnh và áp dụng riêng cho năm 2026, nhằm bảo đảm phù hợp và tiệm cận với giá đất phổ biến trên thị trường tại thời điểm ban hành.

2. Căn cứ pháp lý ban hành bảng giá đất năm 2026

Việc ban hành bảng giá đất tại phường Đồng Hới, tỉnh Quảng Trị năm 2026 được thực hiện trên cơ sở các căn cứ pháp lý chủ yếu sau đây:

• Luật Đất đai năm 2024;

• Nghị định số 71/2024/NĐ-CP và Nghị định số 225/2025/NĐ-CP của Chính phủ quy định về giá đất;

• Nghị định số 226/2025/NĐ-CP của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

• Nghị quyết số 12/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Trị về việc ban hành bảng giá đất áp dụng trên địa bàn tỉnh năm 2026.

Việc xây dựng và ban hành bảng giá đất phải bảo đảm đúng thẩm quyền, tuân thủ nguyên tắc công khai, minh bạch, đồng thời phù hợp với giá trị thực tế của quyền sử dụng đất trên thị trường tại từng khu vực và từng loại đất.

3. Bảng giá đất tại phường Đồng Hới, tỉnh Quảng Trị

3.1. Bảng giá các loại đất nông nghiệp của phường Đồng Hới, tỉnh Quảng Trị

BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT NÔNG NGHIỆP

PHƯỜNG ĐỒNG HỚI, TỈNH QUẢNG TRỊ

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

Giá đất trồng cây hàng năm

Giá đất trồng cây lâu năm Giá đất nuôi trồng thủy sản Giá đất rừng sản xuất
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 1

Vị trí 2

56

50 56 50 51 46

18

3.2. Bảng giá đất ở tại nông thôn và đất ở tại đô thị của phường Đồng Hới, tỉnh Quảng Trị

BẢNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN VÀ ĐẤT Ở TẠI ĐÔ THỊ

PHƯỜNG ĐỒNG HỚI, TỈNH QUẢNG TRỊ

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

 

STT

 

Tên đường

Đoạn đường Giá đất ở
 

Từ

 

Đến

Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3

Vị trí 4

 

 

 

 

 

1

 

 

 

 

 

Trần Hưng Đạo

Quảng trường biển Bảo Ninh Cầu Nhật Lệ 1  

33.200

 

23.240

 

16.600

 

9.960

 

 

Cầu Nhật Lệ 1

Đường Huỳnh Thúc Kháng hoặc đường

rẽ vào Hồ

Nam Lý (cạnh thửa đất số 18, tờ BĐĐC

số 227)

 

45.500

 

31.850

 

22.750

 

13.650

 

Ngõ 486 đường Trần Hưng Đạo

Ngã tư Hoàng Diệu – Tôn Đức Thắng  

 

33.200

 

 

23.240

 

 

16.600

 

 

9.960

 

2

 

Lý Thường Kiệt

 

Cầu Bệnh Viện

Đường Trần Hưng Đạo  

38.300

 

26.810

 

19.150

 

11.490

 

3

 

Phạm Văn Đồng

Đường Trần Hưng Đạo  

Đường Lê Lợi

 

38.300

 

26.810

 

19.150

 

11.490

 

Đường Lê Lợi

Đường Điện Biên Phủ  

30.650

 

21.455

 

15.325

 

9.195

 

 

 

 

4

 

 

 

 

Quang Trung

Đường Nguyễn Trãi  

Cầu Dài

 

38.300

 

26.810

 

19.150

 

11.490

 

Cầu Dài

Đường Điện Biên Phủ  

33.200

 

23.240

 

16.600

 

9.960

 

Đường Điện Biên Phủ

Hết địa giới

phường Đồng Hới

 

 

25.550

 

 

17.885

 

 

12.775

 

 

7.665

 

5

 

Điện Biên Phủ

Đường Võ Nguyên Giáp Cầu Nhật Lệ 2  

33.200

 

23.240

 

16.600

 

9.960

 

 

Cầu Nhật Lệ 2

Đường Quang Trung  

33.200

 

23.240

 

16.600

 

9.960

Đường Quang Trung Đường tránh Đồng Hới  

28.950

 

20.265

 

14.475

 

8.685

 

Đường tránh Đồng Hới

Giáp địa giới phường Đồng Sơn  

 

21.300

 

 

14.910

 

 

10.650

 

 

6.390

 

6

 

Đường 23 – 8

Đường Nguyễn Hữu Cảnh Đường Phạm Văn Đồng  

30.650

 

21.455

 

15.325

 

9.195

 

 

 

 

 

 

7

 

 

 

 

 

Lê Lợi

Đường Phạm Văn Đồng Đường Thái Thuận  

25.550

 

17.885

 

12.775

 

7.665

Đường Quang Trung Cầu Cống Mười  

30.650

 

21.455

 

15.325

 

9.195

 

Cầu Cống Mười

Đường Phạm Văn Đồng  

28.950

 

20.265

 

14.475

 

8.685

Đường Phạm Văn Đồng  

Cầu Tây

 

21.300

 

14.910

 

10.650

 

6.390

 

Cầu Tây

Cầu Đức Nghĩa  

18.900

 

13.230

 

9.450

 

5.670

 

8

 

Bạch Đằng

Đường Lưu Quang Vũ Đường Phạm Văn Đồng  

25.550

 

17.885

 

12.775

 

7.665

 

9

 

Nguyễn Văn Cừ

Cầu Thuận Lý Đường 23 – 8 14.000 9.800 7.000 4.200
Đường 23 – 8 Đường Lê Lợi 10.500 7.350 5.250 3.150
 

 

 

10

 

 

 

Triệu Quang Phục

Đường Hà Huy Tập Đường Hoàng Tụy  

8.300

 

5.810

 

4.150

 

2.490

Đường Nguyễn Gia Thiều Đường Trần Nhật Duật  

8.300

 

5.810

 

4.150

 

2.490

Đường Trần Nhật Duật Đường sắt Bắc – Nam  

5.800

 

4.060

 

2.900

 

1.740

 

11

 

Bàu Tró

Đường Lê Thành Đồng  

Hồ Bàu Tró

 

8.300

 

5.810

 

4.150

 

2.490

 

 

12

 

 

Ngõ Bàu Tró

 

 

Đường Bàu Tró

Đường

Nguyễn Hữu Tiến

 

 

3.800

 

 

2.660

 

 

1.900

 

 

1.140

 

13

 

Đồng Hải

Đường Lê Thành Đồng Đường

Trương Pháp

 

23.850

 

16.695

 

11.925

 

7.155

 

14

 

Ngõ 10 Đồng Hải

 

Đường Đồng Hải

Hết đường bê tông  

3.800

 

2.660

 

1.900

 

1.140

 

15

 

Ngõ 20 Đồng Hải

 

Đường Đồng Hải

Hết đường bê tông  

3.800

 

2.660

 

1.900

 

1.140

 

16

 

Ngõ 24 Đồng Hải

 

Đường Đồng Hải

Hết đường bê tông  

3.800

 

2.660

 

1.900

 

1.140

 

 

 

 

17

 

 

 

 

Ngõ 40 Đồng Hải

 

 

 

 

Đường Đồng Hải

Đường bê tông (Gần sân vận động

phường Hải Thành)

 

 

 

 

3.800

 

 

 

 

2.660

 

 

 

 

1.900

 

 

 

 

1.140

 

 

18

 

 

Ngõ 50 Đồng Hải

 

 

Đường Đồng Hải

Đến Nhà văn hóa Tổ dân phố 4  

 

5.300

 

 

3.710

 

 

2.650

 

 

1.590

 

19

 

Lê Thành Đồng

Đường Lý Thường Kiệt Đường

Trương Pháp

 

21.300

 

14.910

 

10.650

 

6.390

 

 

20

 

 

Ngõ 55 Lê Thành Đồng

 

Đường Lê Thành Đồng

Xí nghiệp cấp nước Đồng Hới  

 

5.300

 

 

3.710

 

 

2.650

 

 

1.590

 

21

 

Ngõ 70 Lê Thành Đồng

Đường Lê Thành Đồng Ngõ 38 Bàu Tró  

3.800

 

2.660

 

1.900

 

1.140

 

22

 

Ngõ 75 Lê Thành Đồng

Đường Lê Thành Đồng  

Đồi cát

 

5.300

 

3.710

 

2.650

 

1.590

 

23

 

Ngõ 78 Lê Thành Đồng

Đường Lê Thành Đồng Ngõ 38 Bàu Tró  

3.800

 

2.660

 

1.900

 

1.140

 

24

 

Ngõ 84 Lê Thành Đồng

Đường Lê Thành Đồng Ngõ 38 Bàu Tró  

3.800

 

2.660

 

1.900

 

1.140

 

25

 

Ngõ 85 Lê Thành Đồng

Đường Lê Thành Đồng  

Đồi cát

 

3.800

 

2.660

 

1.900

 

1.140

 

26

 

Ngõ 104 Lê Thành Đồng

Đường Lê Thành Đồng Hết đường bê tông  

5.300

 

3.710

 

2.650

 

1.590

 

27

 

Ngõ 112 Lê Thành Đồng

Đường Lê Thành Đồng Hết đường bê tông  

5.300

 

3.710

 

2.650

 

1.590

 

 

28

 

 

Ngõ 118 Lê Thành Đồng

Đường Lê Thành Đồng Nhà Ông Trần Thanh Toàn  

5.300

 

3.710

 

2.650

 

1.590

 

Nhà Ông Nguyễn Ngọc Trúc

Nhà Văn hóa tổ dân phố 6 Hải Thành  

 

3.800

 

 

2.660

 

 

1.900

 

 

1.140

 

 

29

 

 

Ngõ 136 Lê Thành Đồng

 

Đường Lê Thành Đồng

Giáp ngõ 139 đường Trương Pháp  

 

5.300

 

 

3.710

 

 

2.650

 

 

1.590

 

30

 

Linh Giang

 

Đường Đồng Hải

Đường Lê

Thành Đồng

 

8.300

 

5.810

 

4.150

 

2.490

 

 

31

 

 

Long Đại

Đường Lê Thành Đồng (Trạm biến thế) Ngã 3 ngõ

139 đường Trương Pháp

 

 

8.300

 

 

5.810

 

 

4.150

 

 

2.490

 

32

 

Nguyễn Hữu Tiến

Đường Lê Thành Đồng Hết đường bê tông  

7.300

 

5.110

 

3.650

 

2.190

 

 

 

 

33

 

 

 

 

Phan Huy Chú

 

 

 

Đường Lê Thành Đồng

Hàng rào Trung tâm Kỹ thuật Đo lường Thử

nghiệm

 

 

 

 

14.700

 

 

 

 

10.290

 

 

 

 

7.350

 

 

 

 

4.410

Hàng rào Trung tâm Kỹ thuật Đo lường Thử nghiệm  

Đến hết

đường nhựa

 

 

8.300

 

 

5.810

 

 

4.150

 

 

2.490

 

34

 

Trương Pháp

 

Cầu Hải Thành

Đường Lê

Thành Đồng

 

33.200

 

23.240

 

16.600

 

9.960

 

Đường Lê Thành Đồng

Giáp địa giới phường Đồng Thuận  

 

28.950

 

 

20.265

 

 

14.475

 

 

8.685

 

35

 

Ngõ 29 Trương Pháp

Đường Trương Pháp Ngõ 50 Đồng Hải  

3.800

 

2.660

 

1.900

 

1.140

 

36

 

Ngõ 37 Trương Pháp

Đường Trương Pháp Ngõ 50 Đồng Hải  

3.800

 

2.660

 

1.900

 

1.140

 

37

 

Ngõ 47 Trương Pháp

Đường Trương Pháp Ngõ 50 Đồng Hải  

3.800

 

2.660

 

1.900

 

1.140

 

38

 

Ngõ 63 Trương Pháp

Đường Trương Pháp Ngõ 50 Đồng Hải  

3.800

 

2.660

 

1.900

 

1.140

 

39

 

Ngõ 73 Trương Pháp

Đường Trương Pháp Hết đường bê tông  

3.800

 

2.660

 

1.900

 

1.140

 

40

 

Ngõ 77 Trương Pháp

Đường Trương Pháp Hết đường bê tông  

3.800

 

2.660

 

1.900

 

1.140

 

41

 

Ngõ 93 Trương Pháp

Đường Trương Pháp Đường Lê

Thành Đồng

 

3.800

 

2.660

 

1.900

 

1.140

 

42

 

Ngõ 97 Trương Pháp

Đường Trương Pháp Đường Lê

Thành Đồng

 

3.800

 

2.660

 

1.900

 

1.140

 

 

43

 

 

Ngõ 119 Trương Pháp

 

Đường Trương Pháp

Ngã ba gần nhà Luật Hằng  

 

8.300

 

 

5.810

 

 

4.150

 

 

2.490

 

44

 

Ngõ 139 Trương Pháp

Đường Trương Pháp Đường Long Đại  

8.300

 

5.810

 

4.150

 

2.490

 

 

45

 

 

Hẻm Trương Pháp

Ngõ 119 Trương Pháp (ngã ba sau KS Mường Thanh)  

Đường Long Đại

 

 

3.800

 

 

2.660

 

 

1.900

 

 

1.140

Ngõ 47 Trương Pháp Ngõ 50 Đồng Hải  

3.800

 

2.660

 

1.900

 

1.140

 

46

 

Tuyến đường

Ngõ 27 Lê Thành Đồng Ngõ 50 Đồng Hải  

5.300

 

3.710

 

2.650

 

1.590

 

 

 

47

 

 

Tuyến đường Dự án TDP 7, P. Hải Thành

 

Nối từ Ngõ 139 đường Trương Pháp

Ngã ba đường (thửa đất 143, tờ BĐĐC số 100)  

 

 

7.800

 

 

 

5.460

 

 

 

3.900

 

 

 

2.340

 

48

 

Bà Triệu

Đường Trần Hưng Đạo Đường Lý

Thường Kiệt

 

13.300

 

9.310

 

6.650

 

3.990

49 Ngõ 4 Bà Triệu 5.300 3.710 2.650 1.590
50 Ngõ 137 Bà Triệu 5.300 3.710 2.650 1.590
 

51

 

Cao Bá Đát

Đường Trần Quang Khải Ngõ 99 Hai Bà Trưng  

11.500

 

8.050

 

5.750

 

3.450

 

52

 

Đại Phong

 

Đường Lý Nam Đế

Đường Hai Bà Trưng  

15.400

 

10.780

 

7.700

 

4.620

 

 

53

 

 

Đào Trinh Nhất

 

Đường Bà Triệu

Đường Hai Bà Trưng  

5.800

 

4.060

 

2.900

 

1.740

Đường Hai Bà Trưng Đường Lý Nam Đế  

8.300

 

5.810

 

4.150

 

2.490

 

54

 

Đinh Tiên Hoàng

Đường Lý Thường Kiệt Đường Hai Bà Trưng  

15.400

 

10.780

 

7.700

 

4.620

 

55

 

Ngõ 39 Đinh Tiên Hoàng

Đường Đinh Tiên Hoàng Ngõ 37 Hai Bà Trưng  

3.800

 

2.660

 

1.900

 

1.140

 

 

 

 

56

 

 

 

 

Đỗ Nhuận

 

 

 

Đường Trần Hưng Đạo

Khu dân cư phía Nam đường

Nguyễn Hữu Cảnh

 

 

 

 

15.400

 

 

 

 

10.780

 

 

 

 

7.700

 

 

 

 

4.620

 

57

 

Đường 18 – 8

Đường Trần Hưng Đạo Đường Trần Nhân Tông  

14.000

 

9.800

 

7.000

 

4.200

 

58

Đường ven hào quanh thành cổ Đồng Hới Đường Quang Trung Đường

Nguyễn Trãi

 

8.300

 

5.810

 

4.150

 

2.490

 

59

 

Hà Văn Cách

Ngõ 85 đường Hai Bà Trưng Đường Lý

Thường Kiệt

 

14.000

 

9.800

 

7.000

 

4.200

 

60

 

Hai Bà Trưng

Đường Trần Hưng Đạo Đường Lý

Thường Kiệt

 

21.300

 

14.910

 

10.650

 

6.390

 

61

 

Ngõ 85 Hai Bà Trưng

Đường Hai Bà Trưng Đường Bà Triệu  

5.300

 

3.710

 

2.650

 

1.590

 

62

 

Ngõ 86 Hai Bà Trưng

Đường Hai Bà Trưng Đường Trần Quý Cáp  

5.300

 

3.710

 

2.650

 

1.590

 

63

 

Ngõ 99 Hai Bà Trưng

Đường Hai Bà Trưng Đường Bà Triệu  

5.300

 

3.710

 

2.650

 

1.590

 

64

 

Ngõ 110 Hai Bà Trưng

Đường Hai Bà Trưng Đường Trần Quý Cáp  

5.300

 

3.710

 

2.650

 

1.590

 

65

 

Ngõ 122 Hai Bà Trưng

Đường Hai Bà Trưng Đường Trần Quý Cáp  

5.300

 

3.710

 

2.650

 

1.590

 

66

 

Ngõ 137 Hai Bà Trưng

Đường Hai Bà Trưng Đường Bà Triệu  

5.300

 

3.710

 

2.650

 

1.590

 

67

 

Ngõ 155 Hai Bà Trưng

Đường Hai Bà Trưng Đường Bà Triệu  

4.800

 

3.360

 

2.400

 

1.440

 

68

 

Ngõ 171 Hai Bà Trưng

Đường Hai Bà Trưng Ngõ 47 Trần Hưng Đạo  

4.800

 

3.360

 

2.400

 

1.440

 

69

 

Ngõ 177 Hai Bà Trưng

Đường Hai Bà Trưng Ngõ 47 Trần Hưng Đạo  

5.300

 

3.710

 

2.650

 

1.590

 

70

 

Hàm Nghi

Đường Trần Hưng Đạo Đường

Nguyễn Trãi

 

15.400

 

10.780

 

7.700

 

4.620

 

71

 

Hoàng Hoa Thám

Đường Trần Quang Khải Ngõ 48 Lý Thường Kiệt  

14.000

 

9.800

 

7.000

 

4.200

 

72

 

Hồ Cưỡng

Đường Trần Quý Cáp Đường Bà Triệu  

8.300

 

5.810

 

4.150

 

2.490

73 Hồ Thành 8.300 5.810 4.150 2.490
 

74

 

Lê Duẩn

Đường Nguyễn Hữu Cảnh Đường Văn Cao  

23.850

 

16.695

 

11.925

 

7.155

 

75

 

Lý Nam Đế

Đường Lý Thường Kiệt Đường Trần Hưng Đạo  

25.550

 

17.885

 

12.775

 

7.665

 

76

 

Ngõ 29 Lý Nam Đế

 

Đường Lý Nam Đế

Đ. Trần

Nguyên Hãn

 

5.850

 

4.095

 

2.925

 

1.755

 

77

 

Ngõ 4 Lý Thường Kiệt

Đường Lý Thường Kiệt Đường Trần Khát Chân  

5.300

 

3.710

 

2.650

 

1.590

 

78

 

Ngõ 6 Lý Thường Kiệt

Đường Lý Thường Kiệt  

5.300

 

3.710

 

2.650

 

1.590

 

79

 

Ngõ 14A Lý Thường Kiệt

Đường Lý Thường Kiệt Đường Bà Triệu  

5.300

 

3.710

 

2.650

 

1.590

 

80

 

Ngõ 36 Lý Thường Kiệt

Đường Lý Thường Kiệt Đường Bà Triệu  

5.300

 

3.710

 

2.650

 

1.590

 

81

 

Ngõ 48 Lý Thường Kiệt

Đường Lý Thường Kiệt Đường Bà Triệu  

5.300

 

3.710

 

2.650

 

1.590

 

82

 

Ngõ 58 Lý Thường Kiệt

Đường Lý Thường Kiệt Đường Trần Quang Khải  

5.300

 

3.710

 

2.650

 

1.590

 

83

 

Ngõ 72 Lý Thường Kiệt

Đường Lý Thường Kiệt Đường Bà Triệu  

5.300

 

3.710

 

2.650

 

1.590

 

84

 

Ngõ 84 Lý Thường Kiệt

Đường Lý Thường Kiệt  

Hết ngõ

 

5.300

 

3.710

 

2.650

 

1.590

 

85

 

Ngõ 124 Lý Thường Kiệt

Đường Lý Thường Kiệt Hết đường nhựa  

11.500

 

8.050

 

5.750

 

3.450

 

86

 

Ngõ 126 Lý Thường Kiệt

Đường Lý Thường Kiệt Hết đường nhựa  

11.500

 

8.050

 

5.750

 

3.450

 

87

 

Ngõ 214 Lý Thường Kiệt

Đường Lý Thường Kiệt Đường Võ Khắc Triển  

5.300

 

3.710

 

2.650

 

1.590

 

 

88

 

 

Ngõ 262 Lý Thường Kiệt

 

Đường Lý Thường Kiệt

Đường chưa có tên (TDP 11)  

 

5.300

 

 

3.710

 

 

2.650

 

 

1.590

 

 

89

 

 

Ngõ 294 Lý Thường Kiệt

 

Đường Lý Thường Kiệt

Đường

Nguyễn An Ninh

 

 

11.500

 

 

8.050

 

 

5.750

 

 

3.450

 

90

 

Lý Tự Trọng

Đường Trần Hưng Đạo Đường Trần Nhân Tông  

8.300

 

5.810

 

4.150

 

2.490

91 Ngõ 01 Mạc Kính Điển Mạc Kính Điển Hết ngõ 5.300 3.710 2.650 1.590
 

92

 

Ngõ 10 Mạc Kính Điển

 

Mạc Kính Điển

Ngõ 294 Lý Thường Kiệt  

7.650

 

5.355

 

3.825

 

2.295

 

93

 

Mai Thúc Loan

Đường Nguyễn Hữu Cảnh Đường Trần Quốc Toản  

14.000

 

9.800

 

7.000

 

4.200

 

94

 

Ngõ Quyền

Đường Lý Thường Kiệt Đường Lý Nam Đế  

18.900

 

13.230

 

9.450

 

5.670

 

95

 

Nguyễn An Ninh

Đường Lý Thường Kiệt Đến hết

đường nhựa

 

14.000

 

9.800

 

7.000

 

4.200

 

96

 

Nguyễn Biểu

 

Đường Lý Nam Đế

Bờ sông Cầu Rào  

14.000

 

9.800

 

7.000

 

4.200

 

97

 

Nguyễn Đức Lượng

 

Đường Lý Nam Đế

Đường Trần Nguyên Hãn  

8.300

 

5.810

 

4.150

 

2.490

 

98

 

Nguyễn Hữu Cảnh

Đường Trần Hưng Đạo Đường Quang Trung  

38.300

 

26.810

 

19.150

 

11.490

 

99

 

Ngõ 79 Nguyễn Hữu Cảnh

Đường Nguyễn Hữu Cảnh Đ. Nguyễn Trường Tộ  

5.300

 

3.710

 

2.650

 

1.590

 

100

Ngõ 108 Nguyễn Hữu Cảnh Đường Nguyễn Hữu Cảnh  

Hết ngõ

 

5.300

 

3.710

 

2.650

 

1.590

 

101

Ngõ 112 Nguyễn Hữu Cảnh Đường Nguyễn Hữu Cảnh  

Hết ngõ

 

5.300

 

3.710

 

2.650

 

1.590

 

102

Ngõ 120 Nguyễn Hữu Cảnh Đường Nguyễn Hữu Cảnh  

Hết ngõ

 

5.300

 

3.710

 

2.650

 

1.590

 

103

Ngõ 126 Nguyễn Hữu Cảnh Đường Nguyễn Hữu Cảnh  

Hết ngõ

 

5.300

 

3.710

 

2.650

 

1.590

 

104

 

Nguyễn Trãi

Đường Nguyễn Hữu Cảnh Đường Quách Xuân Kỳ  

23.850

 

16.695

 

11.925

 

7.155

 

 

105

 

 

Nguyễn Trường Tộ

 

Đường Trần Hưng Đạo

Đường

Nguyễn Hữu Cảnh

 

 

21.300

 

 

14.910

 

 

10.650

 

 

6.390

 

 

106

 

 

Phạm Hồng Thái

 

Đường Trần Hưng Đạo

Đường

Nguyễn Hữu Cảnh

 

 

14.000

 

 

9.800

 

 

7.000

 

 

4.200

 

107

 

Ngõ 27 Phạm Hồng Thái

Đường Phạm Hồng Thái Đường Hàm Nghi  

4.300

 

3.010

 

2.150

 

1.290

 

108

 

Ngõ 35 Phạm Hồng Thái

Đường Phạm Hồng Thái Đường Hàm Nghi  

4.300

 

3.010

 

2.150

 

1.290

 

109

 

Ngõ 39 Phạm Hồng Thái

Đường Phạm Hồng Thái  

Hết ngõ

 

3.800

 

2.660

 

1.900

 

1.140

 

110

 

Ngõ 45 Phạm Hồng Thái

Đường Phạm Hồng Thái Đường Hàm Nghi  

4.300

 

3.010

 

2.150

 

1.290

 

111

 

Ngõ 65 Phạm Hồng Thái

Đường Phạm Hồng Thái Đường Hàm Nghi  

4.300

 

3.010

 

2.150

 

1.290

 

112

 

Ngõ 69 Phạm Hồng Thái

Đường Phạm Hồng Thái Đường Hàm Nghi  

4.300

 

3.010

 

2.150

 

1.290

 

113

 

Phan Đình Giót

 

Đường Lý Nam Đế

Đường Hai Bà Trưng  

17.500

 

12.250

 

8.750

 

5.250

 

114

 

Ngõ 1 Phan Đình Giót

 

Đường Phan Đình Giót

 

10.700

 

7.490

 

5.350

 

3.210

 

 

 

115

 

 

 

Phùng Hưng

 

 

 

Cầu Bệnh Viện

Đường Lý

Thường Kiệt (Khách sạn 8-

3)

 

 

 

15.400

 

 

 

10.780

 

 

 

7.700

 

 

 

4.620

 

 

116

 

 

Tôn Thất Thuyết

 

Đường Trần Hưng Đạo

Đường

Nguyễn Hữu Cảnh

 

 

18.900

 

 

13.230

 

 

9.450

 

 

5.670

 

117

 

Ngõ 1 Tôn Thất Thuyết

Đường Tôn Thất Thuyết Đường Phạm Hồng Thái  

5.300

 

3.710

 

2.650

 

1.590

 

118

 

Ngõ 10 Tôn Thất Thuyết

Đường Tôn Thất Thuyết Đường Trần Quốc Toản  

5.300

 

3.710

 

2.650

 

1.590

 

119

 

Ngõ 27 Tôn Thất Thuyết

Đường Tôn Thất Thuyết Đường Phạm Hồng Thái  

5.300

 

3.710

 

2.650

 

1.590

 

120

 

Ngõ 34 Tôn Thất Thuyết

Đường Tôn Thất Thuyết Đường Trần Quốc Toản  

5.300

 

3.710

 

2.650

 

1.590

 

121

 

Ngõ 33 Trần Hưng Đạo

Đường Trần Hưng Đạo Đường Bà Triệu  

7.300

 

5.110

 

3.650

 

2.190

 

122

 

Ngõ 47 Trần Hưng Đạo

Đường Trần Hưng Đạo Đường Bà Triệu  

7.300

 

5.110

 

3.650

 

2.190

 

123

 

Trần Khát Chân

Đường Trần Hưng Đạo Đường Đinh Tiên Hoàng  

8.300

 

5.810

 

4.150

 

2.490

 

124

 

Trần Nguyên Hãn

Đường Hai Bà Trưng Trường THCS Đồng Phú  

15.400

 

10.780

 

7.700

 

4.620

 

125

 

Ngõ 1 Trần Nguyên Hãn

Đường Trần Nguyên Hãn Đường Đại Phong  

10.700

 

7.490

 

5.350

 

3.210

 

 

 

126

 

 

 

Trần Nhân Tông

 

 

Đường Lý Thường Kiệt

Sát hàng rào Trụ sở các phòng thuộc Công an tỉnh  

 

 

21.300

 

 

 

14.910

 

 

 

10.650

 

 

 

6.390

 

127

 

Ngõ 10 Trần Nhân Tông

Đường Trần Nhân Tông Đường Đinh Tiên Hoàng  

5.300

 

3.710

 

2.650

 

1.590

 

128

 

Trần Phú

Đường Nguyễn Hữu Thọ Đường Văn Cao  

28.950

 

20.265

 

14.475

 

8.685

 

129

 

Trần Quang Khải

Đường Lý Thường Kiệt Đường Hữu Nghị  

25.550

 

17.885

 

12.775

 

7.665

 

130

 

Trần Quốc Toản

Đường Nguyễn Hữu Cảnh Chợ Đồng Phú  

14.000

 

9.800

 

7.000

 

4.200

 

131

 

Trần Quý Cáp

Đường Trần Hưng Đạo Đường Đinh Tiên Hoàng  

8.300

 

5.810

 

4.150

 

2.490

 

132

 

Văn Cao

 

Đường Trần Phú

Đường Võ Thúc Đồng  

30.650

 

21.455

 

15.325

 

9.195

 

 

133

 

 

Nguyễn Hữu Thọ

 

Nguyễn An Ninh

Đường Trần Quang Khải  

28.950

 

20.265

 

14.475

 

8.685

Đường Trần Quang Khải  

Đường Lê Lợi

 

25.550

 

17.885

 

12.775

 

7.665

 

134

 

Quyết Thắng

Đường Nguyễn Hữu Thọ Đường Võ Khắc Triển  

28.950

 

20.265

 

14.475

 

8.685

 

135

 

Võ Khắc Triển

Đường Trần Quang Khải Đường Lý

Thường Kiệt

 

23.850

 

16.695

 

11.925

 

7.155

 

136

 

Hoàng Bá Hiệu

Đường Nguyễn Hữu Thọ Đường Võ Khắc Triển  

18.900

 

13.230

 

9.450

 

5.670

 

137

 

Nguyễn Lễ

Đường Nguyễn Hữu Thọ Đường khu dân cư  

18.900

 

13.230

 

9.450

 

5.670

 

138

 

An Sinh

Đường Nguyễn Hữu Thọ Đường Võ Khắc Triển  

18.900

 

13.230

 

9.450

 

5.670

 

139

 

Ngô Thế Vinh

Đường Mạc Kim Chi Đường Võ Khắc Triển  

18.900

 

13.230

 

9.450

 

5.670

 

140

 

Mai Trung

Đường Nguyễn Hữu Thọ Đường Võ Khắc Triển  

18.900

 

13.230

 

9.450

 

5.670

 

 

141

 

 

Mạc Kính Điển

 

Đường Lý Thường Kiệt

Khu đô thị Bắc Trần

Quang Khải

 

 

15.400

 

 

10.780

 

 

7.700

 

 

4.620

 

 

 

142

 

 

Các tuyến đường còn lại thuộc Dự án khu nhà ở

thương mại phía Bắc

đường Trần Quang Khải

 

 

Đường có mặt cắt ngang 15 m

 

 

18.900

 

 

13.230

 

 

9.450

 

 

5.670

 

Đường có mặt cắt ngang 13 m

 

15.400

 

10.780

 

7.700

 

4.620

 

143

 

Đường 30 – 4

Đường Nguyễn Hữu Thọ  

Đường 23 – 8

 

18.900

 

13.230

 

9.450

 

5.670

 

 

144

 

 

Nguyễn Tư Nghiêm

 

 

Đường Lý Nam Đế

Đường

Nguyễn Hữu Thọ

 

 

18.900

 

 

13.230

 

 

9.450

 

 

5.670

 

 

145

 

 

Nguyễn Sáng

 

Đường Trần Hưng Đạo

Đường

Nguyễn Tư Nghiêm

 

 

17.500

 

 

12.250

 

 

8.750

 

 

5.250

 

 

146

 

 

Nguyễn Gia Trí

 

 

Đường Lý Nam Đế

Đường

Nguyễn Hữu Thọ

 

 

17.500

 

 

12.250

 

 

8.750

 

 

5.250

 

147

 

Lưu Công Danh

Đoàn Nguyễn Tuấn (Đường số 19)  

Sông Cầu Rào

 

15.400

 

10.780

 

7.700

 

4.620

 

148

 

Lê Ngô Cát

 

Đường Lý Nam Đế

Đường

Nguyễn Sáng

 

15.400

 

10.780

 

7.700

 

4.620

 

149

 

Đoàn Nguyễn Tuấn

Đường Nguyễn Gia Trí Đường

Nguyễn Biểu

 

15.400

 

10.780

 

7.700

 

4.620

 

 

 

150

 

 

Khu nhà ở thương mại phía Bắc Kênh Phóng Thủy

Đường có mặt cắt ngang 27 m  

28.950

 

20.265

 

14.475

 

8.685

 

Đường có mặt cắt ngang 22,5 m

 

23.850

 

16.695

 

11.925

 

7.155

 

Đường có mặt cắt ngang 15 m

 

16.800

 

11.760

 

8.400

 

5.040

 

Đường có mặt cắt ngang 13 m

 

15.400

 

10.780

 

7.700

 

4.620

 

 

 

 

151

 

 

 

 

La Sơn Phu Tử

 

 

 

Đường Lý Thường Kiệt

Đường 22,5m cuối Khu dân cư phía Đông đường Phùng Hưng  

 

 

 

23.850

 

 

 

 

16.695

 

 

 

 

11.925

 

 

 

 

7.155

 

 

 

 

152

 

 

 

 

Hoàng Nghĩa Phú

 

 

 

 

Đường Cần Vương

Đường 22,5m cuối Khu dân cư phía Đông đường Phùng Hưng  

 

 

 

16.800

 

 

 

 

11.760

 

 

 

 

8.400

 

 

 

 

5.040

 

 

 

 

153

 

 

 

 

Trần Quý Kiên

 

 

 

 

Đường Cần Vương

Đường 22,5m cuối Khu dân cư phía Đông đường Phùng Hưng  

 

 

 

16.800

 

 

 

 

11.760

 

 

 

 

8.400

 

 

 

 

5.040

 

 

 

 

154

 

 

 

 

Phạm Quang Tiến

 

 

 

 

Đường Cần Vương

Đường 22,5m cuối Khu dân cư phía Đông đường Phùng Hưng  

 

 

 

16.800

 

 

 

 

11.760

 

 

 

 

8.400

 

 

 

 

5.040

 

 

 

 

 

155

 

 

 

 

 

Cần Vương

 

 

 

 

Đường Trần Quý Kiên

Đường 15m cuối Khu nhà ở thương mại phía Bắc

Kênh Phóng Thủy

 

 

 

 

 

16.800

 

 

 

 

 

11.760

 

 

 

 

 

8.400

 

 

 

 

 

5.040

 

 

156

 

 

Võ Văn Tuấn

 

Đường La Sơn Phu Tử

Đường

Nguyễn Văn Tố

 

 

16.800

 

 

11.760

 

 

8.400

 

 

5.040

 

157

 

Vương Hồng Sển

Đường La Sơn Phu Tử Đường Trần Quý Kiên  

16.800

 

11.760

 

8.400

 

5.040

 

 

158

 

 

Kim Bảng

 

 

Đường Phạm Triệt

Đường

Vương Hồng Sển

 

 

16.800

 

 

11.760

 

 

8.400

 

 

5.040

159 Nguyễn Văn Tố Đường Phạm Triệt Đường 22,5m cuối Khu dân 16.800 11.760 8.400 5.040
cư phía Đông đường Phùng Hưng
 

160

 

Phạm Triệt

Đường Trần Quý Kiên Đường Phạm Quang Tiến  

16.800

 

11.760

 

8.400

 

5.040

 

 

 

 

161

 

 

Các tuyến đường còn lại thuộc Khu dân cư phía

Đông đường Phùng Hưng và Khu dân cư phía Đông mương Phóng Thủy

 

Đường có mặt cắt ngang 22,5 m

 

 

23.850

 

 

16.695

 

 

11.925

 

 

7.155

 

Đường có mặt cắt ngang 15 m

 

15.400

 

10.780

 

7.700

 

4.620

 

 

 

 

162

 

 

 

 

Trần Bang Cẩn

 

 

 

Đường Nguyễn Hữu Cảnh

Hết đường

(dọc hàng rào Trường Tiểu học Chu Văn An)

 

 

 

 

17.500

 

 

 

 

12.250

 

 

 

 

8.750

 

 

 

 

5.250

 

 

163

 

 

Phạm Hùng

Đường Nguyễn Hữu Thọ Đường Đỗ Nhuận  

17.500

 

12.250

 

8.750

 

5.250

 

Đường Đỗ Nhuận

Đường Trần Bang Cẩn  

17.500

 

12.250

 

8.750

 

5.250

 

164

 

Trần Kinh

Đường Trần Bang Cẩn Đường Đỗ Nhuận  

8.300

 

5.810

 

4.150

 

2.490

 

165

 

Vũ Duệ

Đường Nguyễn Hữu Thọ Đường Đỗ Nhuận  

18.900

 

13.230

 

9.450

 

5.670

 

166

 

Nguyễn Xuân Ôn

Đường Nguyễn Hữu Thọ Đường Phạm Hùng  

18.900

 

13.230

 

9.450

 

5.670

 

167

 

Võ Tánh

Đường Nguyễn Hữu Thọ Đường Phạm Hùng  

18.900

 

13.230

 

9.450

 

5.670

 

168

 

Bế Văn Đàn

Đường Hà Huy Tập Đường Lê Văn Sĩ  

7.800

 

5.460

 

3.900

 

2.340

 

169

 

Cao Văn Lầu

Đường Hà Huy Tập Đường Hoàng Tụy  

7.800

 

5.460

 

3.900

 

2.340

 

 

170

 

 

Đặng Minh Khiêm

 

Đường Phạm Văn Đồng

Đường

Nguyễn Văn Cừ

 

 

7.800

 

 

5.460

 

 

3.900

 

 

2.340

 

171

 

Đặng Văn Ngữ

 

Đường Võ Thị Sáu

Đường Tôn Thất Tùng  

7.800

 

5.460

 

3.900

 

2.340

 

172

 

Đỗ Lý Khiêm

Đường Trần Quang Khải Đường Phong Nha  

18.900

 

13.230

 

9.450

 

5.670

 

173

 

Đường tránh Quốc lộ 1A

Đoạn qua địa bàn phường Đồng Hới  

14.000

 

9.800

 

7.000

 

4.200

 

 

 

 

174

 

 

Đường vào cổng Bệnh viện hữu nghị Việt Nam – Cuba Đồng Hới

 

 

 

 

Đường Hữu Nghị

Giáp Bệnh

viện hữu nghị Việt Nam –

Cuba Đồng Hới

 

 

 

 

33.200

 

 

 

 

23.240

 

 

 

 

16.600

 

 

 

 

9.960

 

 

175

 

Đường vào Hạt thông tin tín hiệu đường sắt

 

Đường Nguyễn Hữu Dật

Hạt thông tin tín hiệu

đường sắt

 

 

3.800

 

 

2.660

 

 

1.900

 

 

1.140

 

176

 

Hà Huy Tập

Đường Phan Đình Phùng Đường Triệu Quang Phục  

17.500

 

12.250

 

8.750

 

5.250

 

 

177

 

 

Hà Văn Quan

 

Đường Hữu Nghị

Đường Trần Văn Hòa  

14.000

 

9.800

 

7.000

 

4.200

Đường Trần Văn Hòa  

Đường sắt

 

6.800

 

4.760

 

3.400

 

2.040

 

 

 

178

 

 

 

Hoàng Diệu

 

Đường Trần Hưng Đạo

Đường

Nguyễn Hữu Dật

 

 

28.950

 

 

20.265

 

 

14.475

 

 

8.685

Đường Nguyễn Hữu Dật Đường Hà Huy Tập  

18.900

 

13.230

 

9.450

 

5.670

179 Ngõ 44 Hoàng Diệu Đường Hoàng Diệu Hết ngõ 3.800 2.660 1.900 1.140
 

 

180

 

 

Ngõ 48 Hoàng Diệu

 

 

Đường Hoàng Diệu

Nhà Văn hóa TDP 4 Nam

 

 

3.800

 

 

2.660

 

 

1.900

 

 

1.140

 

181

 

Hoàng Tụy

Đường Cao Văn Lầu Đường bê tông  

7.800

 

5.460

 

3.900

 

2.340

 

182

 

Hoàng Việt

Đường Nguyễn Thái Bình Vòng quanh hồ Nam Lý  

7.800

 

5.460

 

3.900

 

2.340

 

 

183

 

 

Huỳnh Tấn Phát

 

Đường Huỳnh Thúc Kháng

Đường

Nguyễn Văn Cừ

 

 

7.800

 

 

5.460

 

 

3.900

 

 

2.340

 

184

 

Huỳnh Thúc Kháng

Đường Trần Hưng Đạo  

Đường Lê Sỹ

 

14.000

 

9.800

 

7.000

 

4.200

 

Đường Lê Sỹ

Đường Lê Thị Hồng Gấm  

8.300

 

5.810

 

4.150

 

2.490

 

 

185

 

 

Hữu Nghị

 

Đường Trần Hưng Đạo

Giáp địa giới phường Đồng Thuận  

 

38.300

 

 

26.810

 

 

19.150

 

 

11.490

 

 

186

 

 

Lê Sỹ

 

Đường Phạm Văn Đồng

Đường

Nguyễn Văn Cừ

 

 

7.800

 

 

5.460

 

 

3.900

 

 

2.340

 

 

 

187

 

 

 

Lê Thị Hồng Gấm

Đường Phạm Văn Đồng Đường Mạc Thị Bưởi  

7.800

 

5.460

 

3.900

 

2.340

Đường Mạc Thị Bưởi Đường sắt Bắc – Nam  

5.800

 

4.060

 

2.900

 

1.740

Đường Hà Huy Tập Đường Cao Văn Lầu  

5.800

 

4.060

 

2.900

 

1.740

 

188

 

Lê Văn Sỹ

Đường Cao Văn Lầu Đường Triệu Quang Phục  

8.300

 

5.810

 

4.150

 

2.490

 

189

 

Lý Tự Tấn

Đường Phạm Văn Đồng Đường Bạch Đằng  

17.500

 

12.250

 

8.750

 

5.250

 

 

190

 

 

Mạc Thị Bưởi

Đường Nguyễn Đăng Tuân Đường Lê Thị Hồng Gấm  

7.800

 

5.460

 

3.900

 

2.340

 

Đường Lê Thị Hồng Gấm

Đường

Nguyễn Văn Cừ

 

 

5.800

 

 

4.060

 

 

2.900

 

 

1.740

 

191

 

Mai An Tiêm

Đường Hà Văn Quan  

Đường đất

 

7.800

 

5.460

 

3.900

 

2.340

 

192

 

Ngõ 21 Mai An Tiêm

Đường Mai An Tiêm Đường Trần Huy Liệu  

5.300

 

3.710

 

2.650

 

1.590

 

193

 

Mai Lượng

Đường dưới chân Cầu Vượt Đường Huỳnh Tấn Phát  

14.000

 

9.800

 

7.000

 

4.200

 

 

 

194

 

 

 

Nguyễn Công Trứ

Đường Nguyễn Đăng Tuân Đường Xuân Diệu  

3.800

 

2.660

 

1.900

 

1.140

 

Đường Xuân Diệu

Đường Tạ Quang Bửu  

5.800

 

4.060

 

2.900

 

1.740

Đường Tạ Quang Bửu Đường Tạ Quang Bửu  

3.800

 

2.660

 

1.900

 

1.140

 

195

 

Nguyễn Cư Trinh

Đường Đặng Văn Ngữ Đường Phong Nha  

3.800

 

2.660

 

1.900

 

1.140

 

196

 

Nguyễn Duy Thì

Đường Tôn Thất Tùng Đường Phong Nha  

3.800

 

2.660

 

1.900

 

1.140

 

197

 

Nguyễn Đăng Tuân

Đường Phạm Văn Đồng Hết đường bê tông  

8.300

 

5.810

 

4.150

 

2.490

 

198

 

Nguyễn Đình Thi

 

Đường Kiến Giang

Đường Đặng Xuân Thiều  

17.500

 

12.250

 

8.750

 

5.250

 

199

 

Nguyễn Hữu Dật

 

Đường Hoàng Diệu

Đường Vũ Trọng Phụng  

8.300

 

5.810

 

4.150

 

2.490

 

 

200

 

 

Nguyễn Sơn

 

 

Đường Lý Tử Tấn

Đường cạnh Khách sạn REX  

 

18.900

 

 

13.230

 

 

9.450

 

 

5.670

 

201

 

Nguyễn Thái Bình

 

Đường Võ Thị Sáu

Đường Hoàng Việt  

14.000

 

9.800

 

7.000

 

4.200

 

202

 

Nguyễn Thiện Thuật

Đường Hà Huy Tập Đường Hoàng Tụy  

7.800

 

5.460

 

3.900

 

2.340

 

203

 

Ngõ 48 Nguyễn Văn Cừ

Đường Nguyễn Văn Cừ Đường Lê Thị Hồng Gấm  

3.800

 

2.660

 

1.900

 

1.140

 

204

 

Nguyễn Văn Linh

 

Đường Hữu Nghị

Đường Ngô Văn Sở  

25.550

 

17.885

 

12.775

 

7.665

 

205

 

Nhất Chi Mai

Đường Hà Huy Tập Đường Tôn Đức Thắng  

6.250

 

4.375

 

3.125

 

1.875

 

206

 

Phạm Xuân Ẩn

Đường Hà Huy Tập Đường Lê Văn Sĩ  

7.800

 

5.460

 

3.900

 

2.340

 

207

 

Phan Kế Bính

 

Đường Võ Thị Sáu

Đường Hoàng Việt  

7.800

 

5.460

 

3.900

 

2.340

 

 

208

 

 

Phong Nha

Đường Nguyễn Văn Linh Đường Võ Thị Sáu  

15.400

 

10.780

 

7.700

 

4.620

 

Đường Võ Thị Sáu

Đường Đặng Văn Ngữ  

7.800

 

5.460

 

3.900

 

2.340

 

09

 

Tạ Quang Bửu

Đường Tôn Đức Thắng Đường Triệu Quang Phục  

8.300

 

5.810

 

4.150

 

2.490

 

 

 

210

 

 

Tạo quỹ đất Cụm dân cư Tổ dân phố 3 Nam Lý,

phường Đồng Hới

 

Đường có mặt cắt ngang 7 m

 

 

5.800

 

 

4.060

 

 

2.900

 

 

1.740

 

Đường có mặt cắt ngang 5,5 m

 

4.500

 

3.150

 

2.250

 

1.350

 

Đường có mặt cắt ngang 4 m

 

3.800

 

2.660

 

1.900

 

1.140

 

 

 

 

 

 

 

211

 

 

 

 

 

Tạo quỹ đất Khu dân cư

phía Đông Nam đường Tạ Quang Bửu, phường Đồng Hới

 

 

Đường có mặt cắt ngang 21 m

 

 

 

15.400

 

 

 

10.780

 

 

 

7.700

 

 

 

4.620

Đường có mặt cắt ngang 15 m  

10.500

 

7.350

 

5.250

 

3.150

Đường có mặt cắt ngang 12,5 m  

9.300

 

6.510

 

4.650

 

2.790

Đường có mặt cắt ngang 9 m  

7.800

 

5.460

 

3.900

 

2.340

Đường có mặt cắt ngang 4 m  

3.800

 

2.660

 

1.900

 

1.140

 

212

 

Thái Phiên

Đường Tôn Đức Thắng Đường Hà Huy Tập  

7.800

 

5.460

 

3.900

 

2.340

213 Thuận Lý Đường Hoàng Diệu Ga Đồng Hới 27.250 19.075 13.625 8.175
 

214

 

Tố Hữu

Đường Trần Hưng Đạo Đường Hữu Nghị  

34.900

 

24.430

 

17.450

 

10.470

 

 

215

 

 

Tôn Đức Thắng

Ngã tư Hoàng Diệu

– Tôn Đức Thắng

Đoạn cua

(Giáp ruộng)

 

14.000

 

9.800

 

7.000

 

4.200

Đoạn cua (Giáp ruộng) Đường Hà Huy Tập  

10.500

 

7.350

 

5.250

 

3.150

 

216

 

Ngõ 92 Tôn Đức Thắng

Đường Tôn Đức Thắng Đường Trần Văn Chuẩn  

3.800

 

2.660

 

1.900

 

1.140

 

217

 

Ngõ 102 Tôn Đức Thắng

 

Đường Thái Phiên

Đường Tôn Đức Thắng  

3.800

 

2.660

 

1.900

 

1.140

 

218

 

Tôn Thất Tùng

 

Đường Võ Thị Sáu

Đường sắt Bắc – Nam  

8.300

 

5.810

 

4.150

 

2.490

 

219

 

Ngõ 45 Tôn Thất Tùng

Đường Tôn Thất Tùng Hết đường bê tông  

3.800

 

2.660

 

1.900

 

1.140

 

220

 

Trần Huy Liệu

Đường Hà Văn Quan Đường Mai An Tiêm  

7.800

 

5.460

 

3.900

 

2.340

 

221

 

Trần Mạnh Đàn

Đường Trần Hưng Đạo  

Đường Lê Sỹ

 

7.800

 

5.460

 

3.900

 

2.340

 

 

222

 

 

Trần Quang Diệu

 

Đường Phan Đình Phùng

Đường

Nguyễn Hữu Dật

 

 

7.800

 

 

5.460

 

 

3.900

 

 

2.340

 

 

223

 

 

Trần Tử Bình

 

 

Đường Xuân Diệu

Nhà điều hành trạm đầu máy  

 

7.800

 

 

5.460

 

 

3.900

 

 

2.340

 

224

 

Trần Văn Chuẩn

Đường Tôn Đức Thắng Đường Hà Huy Tập  

7.800

 

5.460

 

3.900

 

2.340

 

 

225

 

 

Trần Văn Hòa

Đường Tôn Thất Tùng Đường Hà Văn Quan  

14.000

 

9.800

 

7.000

 

4.200

 

Đường Hà Văn Quan

Đường Bê tông Khu dân cư  

 

7.800

 

 

5.460

 

 

3.900

 

 

2.340

 

226

 

Trần Văn Kỷ

 

Đường Hoàng Việt

Đường Võ Thị Sáu  

7.800

 

5.460

 

3.900

 

2.340

 

227

 

Trịnh Hoài Đức

 

Đường Hoàng Diệu

Đường Thái Phiên  

8.300

 

5.810

 

4.150

 

2.490

 

228

 

Trương Xán

 

Đường Thái Phiên

Đường Tôn Đức Thắng  

7.800

 

5.460

 

3.900

 

2.340

 

 

 

 

 

229

 

 

 

 

Tuyến đường dưới Cầu

Thuận Lý (phía Đông cầu, song song đường Trần

Hưng Đạo)

 

 

Đường Huỳnh Thúc Kháng

 

Đường

Nguyễn Văn Cừ

 

 

 

14.000

 

 

 

9.800

 

 

 

7.000

 

 

 

4.200

Đường Nguyễn Văn Cừ  

Đường sắt

 

5.800

 

4.060

 

2.900

 

1.740

Đường rẽ vào Hồ Nam Lý (cạnh thửa đất số 18, tờ BĐĐC số 227)  

Hết thửa đất số 30, tờ

BĐĐC số 227

 

 

 

8.300

 

 

 

5.810

 

 

 

4.150

 

 

 

2.490

Hết thửa đất số 30, tờ BĐĐC số 227  

Đường sắt

 

5.800

 

4.060

 

2.900

 

1.740

 

 

 

230

Tuyến đường dưới Cầu Thuận Lý (phía Tây cầu, song song đường Trần

Hưng Đạo)

 

 

Ngõ 486 đường Trần Hưng Đạo

 

 

 

Đường sắt

 

 

 

5.800

 

 

 

4.060

 

 

 

2.900

 

 

 

1.740

 

231

 

Võ Duy Dương

Đường Đặng Văn Ngữ Đường Phong Nha  

7.800

 

5.460

 

3.900

 

2.340

 

 

 

 

232

 

 

 

 

Võ Thị Sáu

Đường vào cổng Bệnh viện hữu nghị Việt Nam – Cuba Đồng Hới  

 

Đường Tôn Thất Tùng

 

 

 

23.850

 

 

 

16.695

 

 

 

11.925

 

 

 

7.155

Đường Tôn Thất Tùng Đường Phan Kế Bính  

17.500

 

12.250

 

8.750

 

5.250

Đường Phan Kế Bính Đường Tố Hữu  

21.300

 

14.910

 

10.650

 

6.390

 

 

233

 

 

Ngõ 52 Võ Thị Sáu

Đường Võ Thị Sáu (Nhà Văn hóa tổ dân phố 9) Đường

Nguyễn Cư Trinh

 

 

3.800

 

 

2.660

 

 

1.900

 

 

1.140

 

234

 

Vũ Trọng Phụng

Đường Nguyễn Hữu Dật  

Đường sắt

 

8.300

 

5.810

 

4.150

 

2.490

 

235

 

Ngõ 1 Vũ Trọng Phụng

Đường Vũ Trọng Phụng Đường

Nguyễn Hữu Dật (Quán cơm Vinh Vân)

 

3.800

 

2.660

 

1.900

 

1.140

 

 

236

 

 

Xuân Diệu

 

Ngã tư Hoàng Diệu

– Tôn Đức Thắng

Đường

Nguyễn Công Trứ

 

 

17.500

 

 

12.250

 

 

8.750

 

 

5.250

 

237

 

Xuân Hoàng

 

Đường Phong Nha

Đường Kiến Giang  

17.500

 

12.250

 

8.750

 

5.250

 

238

 

Trần Văn Giàu

 

Đường Tây Sơn

Đường Duy Tân  

18.900

 

13.230

 

9.450

 

5.670

 

239

 

Chu Mạnh Trinh

 

Đường Tây Sơn

Đường Duy Tân  

18.900

 

13.230

 

9.450

 

5.670

 

240

 

Xuân Quỳnh

 

Đường Tây Sơn

Đường Duy Tân  

18.900

 

13.230

 

9.450

 

5.670

 

241

 

Duy Tân

Đường Phạm Văn Đồng Đường Trần Hưng Đạo  

18.900

 

13.230

 

9.450

 

5.670

 

242

 

Bùi Xuân Phái

Đường Trần Hưng Đạo Đường Duy Tân  

18.900

 

13.230

 

9.450

 

5.670

 

243

 

Tây Sơn

Đường Phạm Văn Đồng Đường Duy Tân  

18.900

 

13.230

 

9.450

 

5.670

 

244

 

Nguyễn Văn Thoại

 

Đường Tây Sơn

Đường Duy Tân  

17.500

 

12.250

 

8.750

 

5.250

 

245

 

Diên Hồng

 

Đường Tây Sơn

Đường Duy Tân  

17.500

 

12.250

 

8.750

 

5.250

 

246

 

Đông Du

 

Đường Tây Sơn

Đường Duy Tân  

17.500

 

12.250

 

8.750

 

5.250

 

247

 

Lưu Quang Vũ

Đường Phạm Văn Đồng Đường Tây Sơn  

17.500

 

12.250

 

8.750

 

5.250

 

248

 

Nguyễn Tri Phương

Đường Ông Ích Khiêm Đường Tố Hữu  

18.900

 

13.230

 

9.450

 

5.670

 

 

249

 

 

Cù Chính Lan

 

Đường Nguyễn Thái Học

Đường

Nguyễn Tri Phương

 

 

18.900

 

 

13.230

 

 

9.450

 

 

5.670

 

250

 

Nguyễn Thái Học

Đường Nguyễn Tri Phương Đường Hữu Nghị  

18.900

 

13.230

 

9.450

 

5.670

 

251

 

Xuân Bồ

 

Đường Hữu Nghị

Đường Trần Hưng Đạo  

18.900

 

13.230

 

9.450

 

5.670

 

252

 

Chi Lăng

Đường Trần Hưng Đạo Đường Xuân Bồ  

17.500

 

12.250

 

8.750

 

5.250

 

253

 

Ông Ích Khiêm

Đường Trần Hưng Đạo Đường Xuân Bồ  

17.500

 

12.250

 

8.750

 

5.250

 

254

 

Nguyễn Thị Thập

Đường Chu Huy Mân Đường Phong Nha  

14.000

 

9.800

 

7.000

 

4.200

 

255

 

Ngô Tất Tố

Đường Nguyễn Văn Linh Đường Phong Nha  

14.000

 

9.800

 

7.000

 

4.200

 

256

 

Hoàng Cầm

Đường Chu Huy Mân Đường Phong Nha  

14.000

 

9.800

 

7.000

 

4.200

 

257

 

Hoàng Văn Thái

 

Đường Hữu Nghị

Đường Phong Nha  

14.000

 

9.800

 

7.000

 

4.200

 

258

 

Chu Huy Mân

Đường Nguyễn Văn Linh Đường Hoàng Văn Thái  

14.000

 

9.800

 

7.000

 

4.200

 

 

 

259

 

 

Khu nhà ở thương mại Trường Thịnh (Khu B –

Phía Nam đường Vũ Trọng Phụng)

 

Đường có mặt cắt ngang từ 10 m đến 10,5 m

 

 

 

8.300

 

 

 

5.810

 

 

 

4.150

 

 

 

2.490

Đường có mặt cắt ngang 7,5 m  

5.800

 

4.060

 

2.900

 

1.740

 

260

 

Đặng Xuân Thiều

Đường Mạc Đăng Dung Đường Tô Hiệu  

17.500

 

12.250

 

8.750

 

5.250

 

261

 

Mạc Đăng Dung

 

Đường Võ Thị Sáu

Đường Tố Hữu  

17.500

 

12.250

 

8.750

 

5.250

 

262

 

Kiến Giang

Đường Nguyễn Thái Học Đường Võ Thị Sáu  

17.500

 

12.250

 

8.750

 

5.250

 

263

 

Kim Liên

 

Đường Tố Hữu

Đường Võ Thị Sáu  

17.500

 

12.250

 

8.750

 

5.250

 

 

264

 

 

Tô Hiệu

 

 

Đường Xuân Bồ

Đường

Nguyễn Đình Thi

 

 

17.500

 

 

12.250

 

 

8.750

 

 

5.250

 

265

 

Hoàng Kế Viêm

Đường Mạc Đăng Dung Đường Tô Hiệu  

17.500

 

12.250

 

8.750

 

5.250

 

266

 

Ngô Gia Tự

 

Đường Tố Hữu

Đường Hữu Nghị  

18.900

 

13.230

 

9.450

 

5.670

 

267

 

Bà Huyện Thanh Quan

 

Đường Nguyễn Du

Đường Lý

Thường Kiệt

 

21.300

 

14.910

 

10.650

 

6.390

 

268

 

Bùi Thị Xuân

Đường Dương Văn An Đường Phan Bội Châu  

14.000

 

9.800

 

7.000

 

4.200

 

 

269

 

 

Ngõ 46 Bùi Thị Xuân

 

Đường Bùi Thị Xuân

Đường Huyền Trân Công Chúa  

 

7.800

 

 

5.460

 

 

3.900

 

 

2.340

 

270

 

Cao Bá Quát

Đường Dương Văn An Đường Hồ Xuân Hương  

14.000

 

9.800

 

7.000

 

4.200

 

271

 

Cô Tám

Đường Quách Xuân Kỳ Đường Thanh Niên  

21.300

 

14.910

 

10.650

 

6.390

 

272

 

Dã Tượng

Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm Đường Mạc Đỉnh Chi  

15.400

 

10.780

 

7.700

 

4.620

 

273

 

Dương Văn An

Đường Trần Hưng Đạo Đường Phan Bội Châu  

21.300

 

14.910

 

10.650

 

6.390

 

274

 

Ngõ 112 Dương Văn An

Đường Dương Văn An Đường Bùi Thị Xuân  

10.700

 

7.490

 

5.350

 

3.210

 

275

 

Đoàn Thị Điểm

Đường Quang Trung Đường Quách Xuân Kỳ  

21.300

 

14.910

 

10.650

 

6.390

 

276

Đường chưa có tên (TDP Đồng Đình)  

Đường Lê Lợi

Đường Lưu Trọng Lư  

14.000

 

9.800

 

7.000

 

4.200

 

 

 

 

 

277

 

 

 

 

Đường chưa có tên tổ dân phố Đồng Hải

 

 

 

 

Đường Trần Bình Trọng

Đường

Nguyễn Hữu Cảnh (Cạnh TT Giới thiệu việc làm Hội Nông dân)

 

 

 

 

 

14.000

 

 

 

 

 

9.800

 

 

 

 

 

7.000

 

 

 

 

 

4.200

 

278

Đường vòng quanh Hồ Trạm Đường Nguyễn Trãi Đường Lê Văn Hưu  

14.000

 

9.800

 

7.000

 

4.200

 

279

 

Hàn Mạc Tử

Đường Lý Thường Kiệt Đường

Nguyễn Du

 

21.300

 

14.910

 

10.650

 

6.390

 

280

 

Hồ Xuân Hương

Đường Lý Thường Kiệt Đường

Nguyễn Du

 

21.300

 

14.910

 

10.650

 

6.390

 

281

 

Hùng Vương

Đường Trần Hưng Đạo Đường

Nguyễn Trãi

 

38.300

 

26.810

 

19.150

 

11.490

 

 

282

 

 

Huy Cận

 

Đường Mạc Đỉnh Chi

Đường

Nguyễn Bỉnh Khiêm

 

 

14.000

 

 

9.800

 

 

7.000

 

 

4.200

 

283

 

Huyền Trân Công Chúa

Đường Phan Chu Trinh Đường Phan Bội Châu  

14.000

 

9.800

 

7.000

 

4.200

 

284

 

Huỳnh Côn

Đường Hương Giang Đường Thanh Niên  

14.000

 

9.800

 

7.000

 

4.200

 

285

 

Lâm Úy

 

Đường Lê Duẩn

Đường Huỳnh Côn  

17.500

 

12.250

 

8.750

 

5.250

 

286

 

Lê Hoàn

 

Đường Lê Lợi

Đường Mạc Đỉnh Chi  

21.300

 

14.910

 

10.650

 

6.390

 

287

 

Lê Quý Đôn

Đường Lý Thường Kiệt Đường

Nguyễn Du

 

28.950

 

20.265

 

14.475

 

8.685

 

 

288

 

 

Ngõ 34 Lê Quý Đôn

 

Đường Lê Quý Đôn

Khu vực nhà CB-CN máy nước  

 

4.300

 

 

3.010

 

 

2.150

 

 

1.290

 

289

 

Lê Trực

Đường Quang Trung Đường Quách Xuân Kỳ  

23.850

 

16.695

 

11.925

 

7.155

 

290

 

Ngõ 12 Lê Trực

 

Đường Lê Trực

Đường Thanh Niên  

8.950

 

6.265

 

4.475

 

2.685

 

 

291

 

 

Lê Văn Hưu

 

 

Đường Lê Lợi

Đường

Nguyễn Hữu Cảnh

 

 

15.400

 

 

10.780

 

 

7.700

 

 

4.620

 

292

 

Lương Định Của

Đường Lương Thế Vinh Đường Tuệ Tĩnh  

14.000

 

9.800

 

7.000

 

4.200

 

293

 

Lương Thế Vinh

Đường Nguyễn Văn Trỗi Đường Lưu Trọng Lư  

17.500

 

12.250

 

8.750

 

5.250

 

 

294

 

 

Lưu Trọng Lư

 

Đường Quang Trung

Đường

Nguyễn Hữu Cảnh

 

 

17.500

 

 

12.250

 

 

8.750

 

 

5.250

 

 

295

 

 

Ngõ 93 Lý Thường Kiệt

 

Đường Lý Thường Kiệt

Đường Huyền Trân Công Chúa  

 

10.700

 

 

7.490

 

 

5.350

 

 

3.210

 

 

296

 

 

Ngõ 101 Lý Thường Kiệt

 

Đường Lý Thường Kiệt

Đường Huyền Trân Công Chúa  

 

10.700

 

 

7.490

 

 

5.350

 

 

3.210

 

 

297

 

 

Ngõ 107 Lý Thường Kiệt

 

Đường Lý Thường Kiệt

Đường Huyền Trân Công Chúa  

 

10.700

 

 

7.490

 

 

5.350

 

 

3.210

 

 

298

 

 

Mạc Đỉnh Chi

 

 

Đường Lê Lợi

Đường

Nguyễn Văn Trỗi

 

 

15.400

 

 

10.780

 

 

7.700

 

 

4.620

 

299

 

Mẹ Suốt

 

Bờ sông Nhật Lệ

Quảng Bình Quan  

45.500

 

31.850

 

22.750

 

13.650

 

 

 

 

 

300

 

 

 

 

 

Ngõ 19 Mẹ Suốt

 

 

 

 

 

Đường Mẹ Suốt

Tường rào

Thửa đất ông Lợi (thửa đất số 93; tờ BĐĐC số 254)

 

 

 

 

 

8.950

 

 

 

 

 

6.265

 

 

 

 

 

4.475

 

 

 

 

 

2.685

 

301

 

Ngõ 28 Mẹ Suốt

 

Đường Mẹ Suốt

Đường Cô Tám  

8.950

 

6.265

 

4.475

 

2.685

 

302

 

Nguyễn Bỉnh Khiêm

Đường Nguyễn Văn Trỗi Đường Lưu Trọng Lư  

17.500

 

12.250

 

8.750

 

5.250

 

303

 

Nguyễn Du

Đường Trần Hưng Đạo Cầu Hải Thành  

34.900

 

24.430

 

17.450

 

10.470

 

304

 

Nguyễn Đình Chiểu

Đường Lê Quý Đôn Đường Trần Văn Ơn  

11.500

 

8.050

 

5.750

 

3.450

 

305

 

Nguyễn Đức Cảnh

 

Đường Nguyễn Du

Đường Phan Bội Châu  

15.400

 

10.780

 

7.700

 

4.620

 

 

306

 

 

Ngõ 37 Nguyễn Đức Cảnh

 

Đường Nguyễn Đức Cảnh

Ngõ 32

Đường Phan Chu Trinh

 

 

7.800

 

 

5.460

 

 

3.900

 

 

2.340

 

 

 

307

 

 

 

Ngõ 66 Nguyễn Đức Cảnh

 

 

Đường Nguyễn Đức Cảnh

Hết thửa đất ông Nghệ

(thửa đất số 150, tờ BĐĐC số 192)

 

 

 

 

 

5.300

 

 

 

 

 

3.710

 

 

 

 

 

2.650

 

 

 

 

 

1.590

 

308

 

Nguyễn Hàm Ninh

Đường Nguyễn Đức Cảnh Đường Lý

Thường Kiệt

 

15.400

 

10.780

 

7.700

 

4.620

 

 

309

 

 

Ngõ 35 Nguyễn Hữu Cảnh

 

Đường Trần Bình Trọng

Đường

Nguyễn Hữu Cảnh

 

 

8.950

 

 

6.265

 

 

4.475

 

 

2.685

 

310

 

Nguyễn Khuyến

Đường Hồ Xuân Hương Đường Phan Bội Châu  

14.000

 

9.800

 

7.000

 

4.200

 

311

 

Nguyễn Phạm Tuân

Đường Hương Giang Đường Quang Trung  

18.900

 

13.230

 

9.450

 

5.670

 

 

 

312

 

 

Ngõ 02 Nguyễn Phạm Tuân

 

 

Đường Nguyễn Phạm Tuân

Tường rào sau lưng Sở Khoa học & Công nghệ  

 

 

8.950

 

 

 

6.265

 

 

 

4.475

 

 

 

2.685

 

313

Ngõ 05 Nguyễn Phạm Tuân Đường Nguyễn Phạm Tuân Ngõ 22 đường Thanh Niên  

8.950

 

6.265

 

4.475

 

2.685

 

 

 

314

 

 

Ngõ 10 Nguyễn Phạm Tuân

 

 

Đường Nguyễn Phạm Tuân

Hàng rào Nhà quản lý vận hành – Điện lực thành phố  

 

 

8.950

 

 

 

6.265

 

 

 

4.475

 

 

 

2.685

 

315

 

Nguyễn Thị Minh Khai

Đường Quang Trung  

Hết đường

 

21.300

 

14.910

 

10.650

 

6.390

 

316

 

Nguyễn Văn Trỗi

 

Đường Lê Lợi

Đường Quang Trung  

21.300

 

14.910

 

10.650

 

6.390

 

317

 

Nguyễn Viết Xuân

Đường Hương Giang Đường Thanh Niên  

21.300

 

14.910

 

10.650

 

6.390

 

318

 

Phạm Ngọc Thạch

Đường Lương Thế Vinh Đường Tuệ Tĩnh  

14.000

 

9.800

 

7.000

 

4.200

 

319

 

Phan Bội Châu

Đường Lý Thường Kiệt Đường

Nguyễn Du

 

23.850

 

16.695

 

11.925

 

7.155

 

320

 

Phan Chu Trinh

Đường Lý Thường Kiệt Đường

Nguyễn Du

 

15.400

 

10.780

 

7.700

 

4.620

 

321

 

Ngõ 14 Phan Chu Trinh

Đường Phan Chu Trinh Đường Phan Bội Châu  

7.800

 

5.460

 

3.900

 

2.340

 

322

 

Ngõ 32 Phan Chu Trinh

Đường Phan Chu Trinh Đường Phan Bội Châu  

7.800

 

5.460

 

3.900

 

2.340

 

323

 

Quách Xuân Kỳ

 

Đường Mẹ Suốt

Đường Trần Hưng Đạo  

34.900

 

24.430

 

17.450

 

10.470

 

324

 

Ngõ 2 Quách Xuân Kỳ

Đường Quách Xuân Kỳ Ngõ 28 Mẹ Suốt  

8.950

 

6.265

 

4.475

 

2.685

 

 

 

325

 

 

 

Ngõ 21 Quang Trung

Đường Quang Trung (Viện kiểm sát nhân dân TP Đồng Hới)  

Hàng rào

Trường Tiểu học Hải Đình

 

 

 

8.950

 

 

 

6.265

 

 

 

4.475

 

 

 

2.685

 

326

 

Thạch Hãn

Đường Hương Giang Đường Thanh Niên  

14.000

 

9.800

 

7.000

 

4.200

 

327

 

Thanh Niên

Đường Quang Trung Đường

Nguyễn Trãi

 

23.850

 

16.695

 

11.925

 

7.155

 

328

 

Ngõ 05 Thanh Niên

 

Đường Thanh Niên

Đường

Hương Giang

 

8.950

 

6.265

 

4.475

 

2.685

 

 

329

 

 

Ngõ 08 Thanh Niên

 

 

Đường Thanh Niên

Đường Ngõ 22 Thanh

Niên

 

 

8.950

 

 

6.265

 

 

4.475

 

 

2.685

 

 

 

 

330

 

 

 

 

Ngõ 22 Thanh Niên

 

 

 

 

Đường Thanh Niên

Ngã tư đường Quang Trung

– đường

Nguyễn Hữu Cảnh

 

 

 

 

8.950

 

 

 

 

6.265

 

 

 

 

4.475

 

 

 

 

2.685

 

331

 

Trần Bình Trọng

Đường Nguyễn Hữu Cảnh Đường Yết Kiêu  

14.000

 

9.800

 

7.000

 

4.200

 

Đường Yết Kiêu

Đường Lê Văn Hưu  

17.500

 

12.250

 

8.750

 

5.250

 

332

 

Trần Hoàn

Đường Nguyễn Văn Trỗi Đường Dã Tượng  

15.400

 

10.780

 

7.700

 

4.620

 

333

 

Trần Văn Ơn

Đường Dương Văn An Đường

Nguyễn Du

 

14.000

 

9.800

 

7.000

 

4.200

 

 

334

 

 

Tuệ Tĩnh

 

 

Đường Lê Hoàn

Đường

Nguyễn Văn Trỗi

 

 

14.000

 

 

9.800

 

 

7.000

 

 

4.200

 

335

 

Tuyến đường

Ngõ 101 Lý Thường Kiệt Ngõ 107 Lý Thường Kiệt  

8.300

 

5.810

 

4.150

 

2.490

 

336

 

Yết Kiêu

Đường Nguyễn Hữu Cảnh Đường Lê Văn Hưu  

15.400

 

10.780

 

7.700

 

4.620

337 Tống Duy Tân Đường Tự Đức Đường 30 – 4 18.900 13.230 9.450 5.670
 

338

 

Võ Thúc Đồng

Đường Hoàng Thị Loan Đường Tống Duy Tân  

18.900

 

13.230

 

9.450

 

5.670

339 Hoàng Thị Loan Đường Tự Đức Đường 30 – 4 18.900 13.230 9.450 5.670
 

340

 

Tự Đức

Đường Nguyễn Hữu Thọ  

Đường 30 – 4

 

18.900

 

13.230

 

9.450

 

5.670

 

341

 

Đường 19 – 8

Đường Tăng Bạt Hổ Đường Tống Duy Tân  

18.900

 

13.230

 

9.450

 

5.670

 

342

 

Tăng Bạt Hổ

Đường Trần Đại Nghĩa  

Đường Lê Lợi

 

18.900

 

13.230

 

9.450

 

5.670

 

343

 

Trần Đại Nghĩa

Đường Nguyễn Hữu Thọ  

Đường 30 – 4

 

18.900

 

13.230

 

9.450

 

5.670

 

 

 

344

Dự án Tổ hợp nhà phố

thương mại Shophouse kết hợp kinh doanh tại phường Đồng Hải

 

 

Đường có mặt cắt ngang 10,5m

 

 

 

14.000

 

 

 

9.800

 

 

 

7.000

 

 

 

4.200

 

345

 

Hương Giang

 

Đường Mẹ Suốt

Đường Quang Trung  

34.900

 

24.430

 

17.450

 

10.470

 

346

 

Cự Nẫm

Đường Quang Trung Hết thửa đất ông Tịnh  

3.800

 

2.660

 

1.900

 

1.140

(TDP Nam

Hồng, thửa đất số 102, tờ BĐĐC số 371)

 

347

 

Đặng Huy Trứ

Đường Nguyễn Phan Vinh Đường Lưu Hữu Phước  

8.300

 

5.810

 

4.150

 

2.490

 

 

348

 

Đường bờ kè ven sông Nhật Lệ

Khu dân cư phía Nam Cầu Nhật Lệ 2  

 

Hết đường

 

 

5.800

 

 

4.060

 

 

2.900

 

 

1.740

 

349

 

Hoàng Hối Khanh

Đường Quang Trung Đường Cự Nẫm  

8.300

 

5.810

 

4.150

 

2.490

 

 

350

 

 

Hoàng Kim Xán

Đường Quang Trung Đường Mạc Hiển Tích  

8.300

 

5.810

 

4.150

 

2.490

Đường Mạc Hiển Tích Đường

Trương Định

 

14.000

 

9.800

 

7.000

 

4.200

 

351

 

Kim Đồng

Đường Quang Trung Đường Hoàng Hối Khanh  

3.800

 

2.660

 

1.900

 

1.140

 

 

 

352

 

 

 

Lưu Hữu Phước

 

 

Đường vào Cảng cá Nhật Lệ

Sau lưng khu đất của Taxi Mai Linh

Quảng Bình

 

 

 

18.900

 

 

 

13.230

 

 

 

9.450

 

 

 

5.670

 

353

 

Nguyễn Phan Vinh

Đường Trần Khánh Dư Mương Cầu Ngắn  

11.900

 

8.330

 

5.950

 

3.570

 

354

 

Nguyễn Trung Trực

Đường Quang Trung Bờ sông Nhật Lệ  

8.300

 

5.810

 

4.150

 

2.490

 

355

 

Nguyễn Tuân

Đường Quang Trung  

Hết đường đê

 

3.800

 

2.660

 

1.900

 

1.140

 

356

 

Phó Đức Chính

Đường Nguyễn Phan Vinh Đường Lưu Hữu Phước  

8.300

 

5.810

 

4.150

 

2.490

 

357

 

Trần Khánh Dư

Đường Quang Trung Cảng cá Nhật Lệ  

15.400

 

10.780

 

7.700

 

4.620

 

 

358

 

 

Trần Ngọc Quán

 

Đường Quang Trung

Nhà máy đóng tàu Nhật Lệ  

 

14.000

 

 

9.800

 

 

7.000

 

 

4.200

 

359

 

Trần Thị Lý

Đường Hoàng Hối Khanh Đường Cự Nẫm  

8.300

 

5.810

 

4.150

 

2.490

 

 

 

 

360

 

 

 

 

Trần Văn Phương

 

Đất nhà bà Phạm Thị Hồng (thửa đất số 129, tờ BĐĐC số 346)

Đất nhà ông Vị (thửa đất số 163, tờ BĐĐC số 356)  

 

 

 

8.300

 

 

 

 

5.810

 

 

 

 

4.150

 

 

 

 

2.490

 

 

Hết đất nhà ông Vị (thửa đất số 163, tờ BĐĐC số 356)

Đất nhà bà Ruy (thửa đất số 41, tờ BĐĐC số 361)  

 

 

 

6.250

 

 

 

 

4.375

 

 

 

 

3.125

 

 

 

 

1.875

 

361

 

Trương Định

Đường Quang Trung Đường Hoàng Kim Xán  

8.300

 

5.810

 

4.150

 

2.490

Đường Hoàng Kim Xán Đường Mạc Hiển Tích  

14.000

 

9.800

 

7.000

 

4.200

 

362

 

Trương Hán Siêu

Đường Quang Trung  

Giáp đất lúa

 

3.800

 

2.660

 

1.900

 

1.140

 

 

 

 

 

363

 

 

 

 

 

Tuyến đường

 

 

 

 

Đường Trương Định

Hết thửa đất ông Ké (TDP Phú Thượng, thửa đất số 52, tờ BĐĐC

số 310)

 

 

 

 

 

6.250

 

 

 

 

 

4.375

 

 

 

 

 

3.125

 

 

 

 

 

1.875

 

 

 

 

 

 

364

 

 

 

 

 

 

Tuyến đường

 

 

 

 

 

Đường Quang Trung

Hết thửa đất ông Lành (TDP Diêm Hải, thửa đất số 161, tờ BĐĐC số 356)  

 

 

 

 

 

6.250

 

 

 

 

 

 

4.375

 

 

 

 

 

 

3.125

 

 

 

 

 

 

1.875

 

 

365

 

 

Tuyến đường

 

Đường Quang Trung

Hết thửa đất ông Muôn (TDP Bắc

Hồng, thửa

 

 

3.800

 

 

2.660

 

 

1.900

 

 

1.140

 

đất số 236, tờ BĐĐC số 366)
 

366

 

Trần Tất Văn

 

Sát kênh Cầu Ngắn

Đường Lưu Hữu Phước  

11.900

 

8.330

 

5.950

 

3.570

 

 

 

367

 

 

 

Hoàng Thông

 

 

Đường Nguyễn Phan Vinh

Đường Đặng Văn Chung

(Đường số 02)

 

 

 

11.900

 

 

 

8.330

 

 

 

5.950

 

 

 

3.570

 

368

 

Đặng Văn Chung

Đường Trần Ngọc Quán Mương Cầu Ngắn  

11.900

 

8.330

 

5.950

 

3.570

 

 

 

 

369

 

 

 

 

Dự án hạ tầng tạo quỹ đất phường Phú Hải

Đường có mặt cắt ngang 22,5 m  

18.900

 

13.230

 

9.450

 

5.670

Đường có mặt cắt ngang 15 m  

14.000

 

9.800

 

7.000

 

4.200

Đường có mặt cắt ngang 14,5 m  

12.600

 

8.820

 

6.300

 

3.780

Đường có mặt cắt ngang 13 m  

11.900

 

8.330

 

5.950

 

3.570

 

 

 

 

370

 

 

Dự án HTKT Khu vực đất ở TDP Diêm Hải, phường Phú Hải, thành phố Đồng Hới (nay là phường Đồng Hải)

 

 

 

Đường có mặt cắt ngang 23,5 m

 

 

 

 

16.500

 

 

 

 

11.550

 

 

 

 

8.250

 

 

 

 

4.950

Đường có mặt cắt ngang 16 m  

12.300

 

8.610

 

6.150

 

3.690

Đường có mặt cắt ngang 15 m  

11.900

 

8.330

 

5.950

 

3.570

 

371

 

Dự án HTKT khu vực sau Nhà máy súc sản cũ

Đường có mặt cắt ngang 22,5 m  

18.900

 

13.230

 

9.450

 

5.670

Đường có mặt cắt ngang 10,5 m  

11.200

 

7.840

 

5.600

 

3.360

 

372

Dự án khu đô thị phía Nam Cầu Dài Đường có mặt cắt ngang 22,5 m  

18.900

 

13.230

 

9.450

 

5.670

Đường có mặt cắt ngang 17 m  

15.400

 

10.780

 

7.700

 

4.620

Đường có mặt cắt ngang 15 m  

14.000

 

9.800

 

7.000

 

4.200

Đường có mặt cắt ngang 13 m  

11.900

 

8.330

 

5.950

 

3.570

 

 

 

 

 

373

 

 

 

Dự án khu nhà ở thương mại phía Đông sông Lệ Kỳ

Đường có mặt cắt ngang 25 m  

21.300

 

14.910

 

10.650

 

6.390

Đường có mặt cắt ngang 22,5 m  

18.900

 

13.230

 

9.450

 

5.670

Đường có mặt cắt ngang 15 m  

14.000

 

9.800

 

7.000

 

4.200

Đường có mặt cắt ngang 13 m  

11.900

 

8.330

 

5.950

 

3.570

 

374

 

Đào Duy Từ

Đường Quang Trung Đường Điện Biên Phủ  

23.850

 

16.695

 

11.925

 

7.155

 

 

375

 

 

Vũ Dương

Đường Mạc Hiển Tích Đường

Trương Định

 

14.000

 

9.800

 

7.000

 

4.200

Đường Quang Trung Đường Mạc Hiển Tích  

8.300

 

5.810

 

4.150

 

2.490

 

376

 

Trần Đức Hòa

Đường Đào Duy Từ Đường Mạc Hiển Tích  

14.000

 

9.800

 

7.000

 

4.200

 

377

 

Âu Lạc

 

Đường Âu Cơ

Đường Lạc Long Quân  

14.000

 

9.800

 

7.000

 

4.200

 

 

378

 

 

Hoa Lư

 

Đường Lạc Long Quân

Công viên khu quy hoạch  

 

14.000

 

 

9.800

 

 

7.000

 

 

4.200

 

379

 

Kinh Dương Vương

Đường Điện Biên Phủ Đường QH 15m  

14.000

 

9.800

 

7.000

 

4.200

 

380

 

Văn Lang

 

Đường Âu Cơ

Đường Lạc Long Quân  

14.000

 

9.800

 

7.000

 

4.200

 

381

 

Âu Cơ

Đường Kinh Dương Vương Sát sông Lệ Kỳ  

14.000

 

9.800

 

7.000

 

4.200

 

382

 

Lạc Long Quân

Đường Kinh Dương Vương Sát sông Lệ Kỳ  

14.000

 

9.800

 

7.000

 

4.200

 

 

383

 

 

An Dương Vương

 

Đường Lạc Long Quân

Công viên khu quy hoạch  

 

14.000

 

 

9.800

 

 

7.000

 

 

4.200

 

384

 

Mạc Hiển Tích

Đường Đào Duy Từ Đường Hoàng Kim Xán  

14.000

 

9.800

 

7.000

 

4.200

 

 

385

 

Các tuyến đường còn lại thuộc Khu đô thị mới Phú Hải

 

Đường có mặt cắt ngang 25 m

 

 

21.300

 

 

14.910

 

 

10.650

 

 

6.390

Đường có mặt cắt ngang 13 m  

14.000

 

9.800

 

7.000

 

4.200

Đường có mặt cắt ngang 10,5 m  

11.200

 

7.840

 

5.600

 

3.360

 

386

 

Chử Đồng Tử

Đường Nguyễn Chí Diểu Đường Phạm Tu  

5.800

 

4.060

 

2.900

 

1.740

 

 

 

387

 

 

Đoàn Hữu Trung

 

 

Đường Lê Lợi

Hết khu Tây Bắc đường Lê Lợi  

 

11.900

 

 

8.330

 

 

5.950

 

 

3.570

Khu Tây Bắc đường Lê Lợi Giáp đường cầu chui  

5.800

 

4.060

 

2.900

 

1.740

 

 

388

Đường bao quanh hàng rào Trụ sở UBND phường Đồng Hới  

Đường Phạm Văn Đồng

 

Đường Phạm Văn Đồng

 

 

14.000

 

 

9.800

 

 

7.000

 

 

4.200

 

389

 

Hải Thượng Lãn Ông

Đường Nguyễn Phong Sắc Đường Phạm Văn Đồng  

5.800

 

4.060

 

2.900

 

1.740

 

390

 

Ngô Đức Kế

Đường Nguyễn Chí Diểu Đường Đoàn Hữu Trung  

5.800

 

4.060

 

2.900

 

1.740

 

391

 

Ngõ 48 Ngô Đức Kế

Đường Ngô Đức Kế  

Hết ngõ

 

3.800

 

2.660

 

1.900

 

1.140

 

392

 

Ngõ 51 Ngô Đức Kế

Đường Ngô Đức Kế  

Hết ngõ

 

3.800

 

2.660

 

1.900

 

1.140

 

393

 

Ngõ 55 Ngô Đức Kế

Đường Ngô Đức Kế  

Hết ngõ

 

3.800

 

2.660

 

1.900

 

1.140

 

394

 

Ngõ 57 Ngô Đức Kế

Đường Ngô Đức Kế  

Hết ngõ

 

3.800

 

2.660

 

1.900

 

1.140

 

395

 

Ngõ 70 Ngô Đức Kế

Đường Ngô Đức Kế  

Hết ngõ

 

3.800

 

2.660

 

1.900

 

1.140

 

 

396

 

 

Nguyễn Chí Diểu

 

 

Đường Lê Lợi

Đường

Nguyễn Văn Cừ

 

 

5.800

 

 

4.060

 

 

2.900

 

 

1.740

 

397

 

Nguyễn Khả Trạc

Đường Nguyễn Văn Cừ Đường Chử Đồng Tử  

5.800

 

4.060

 

2.900

 

1.740

 

398

 

Nguyễn Phong Sắc

 

Đường Lê Lợi

Đường Tô Hoài  

5.800

 

4.060

 

2.900

 

1.740

 

399

 

Nguyễn Trực

Đường Nguyễn Phong Sắc  

Đường đất

 

5.800

 

4.060

 

2.900

 

1.740

 

400

 

Phạm Tu

Đường Nguyễn Văn Cừ Đường Đoàn Hữu Trung  

5.800

 

4.060

 

2.900

 

1.740

 

 

 

 

401

 

 

 

Sư Vạn Hạnh

Đường Nguyễn Văn Cừ  

Đường 23/8

 

8.300

 

5.810

 

4.150

 

2.490

 

Đường 23/8

Đường Thái Thuận  

11.900

 

8.330

 

5.950

 

3.570

 

Đường Thái Thuận

Đường Đoàn Hữu Trung  

5.800

 

4.060

 

2.900

 

1.740

 

 

402

 

 

Tô Hoài

 

Đường Nguyễn Phong Sắc

Đường đất dọc sông Lệ Kỳ  

 

5.800

 

 

4.060

 

 

2.900

 

 

1.740

 

 

403

 

 

Tuyến đường

 

 

Đường Lê Lợi

Vòng quanh tổ dân phố Bình Phúc  

 

5.800

 

 

4.060

 

 

2.900

 

 

1.740

 

 

 

404

 

 

Dự án HTKT Khu dân cư tại Trung tâm hành chính phường Đức Ninh Đông

 

Đường có mặt cắt ngang 15 m

 

 

14.000

 

 

9.800

 

 

7.000

 

 

4.200

Đường có mặt cắt ngang 14 m  

13.300

 

9.310

 

6.650

 

3.990

Đường có mặt cắt ngang 10 m  

10.500

 

7.350

 

5.250

 

3.150

 

405

 

Nguyễn Quang Nhuận

 

Đường Lê Lợi

Đường Phạm Văn Đồng  

14.000

 

9.800

 

7.000

 

4.200

 

406

 

Trần Tế Xương

 

Đường Lê Lợi

Đường Phạm Văn Đồng  

14.000

 

9.800

 

7.000

 

4.200

 

407

 

Nguyễn Quán Nho

 

Đường Đặng Tất

Đường Phạm Quỳnh  

14.000

 

9.800

 

7.000

 

4.200

 

408

 

Đặng Tất

Đường Phạm Văn Đồng Đường Phạm Quỳnh  

14.000

 

9.800

 

7.000

 

4.200

 

409

 

Phạm Quỳnh

 

Đường Lê Lợi

Đường Phạm Văn Đồng  

14.000

 

9.800

 

7.000

 

4.200

 

 

 

410

 

Các tuyến đường còn lại thuộc Dự án Khu dân cư ven sông Lệ Kỳ dọc theo tuyến đường 36m

 

 

Đường có mặt cắt ngang 15 m

 

 

 

14.000

 

 

 

9.800

 

 

 

7.000

 

 

 

4.200

Đường có mặt cắt ngang 13 m  

12.600

 

8.820

 

6.300

 

3.780

 

 

411

 

 

Lê Trọng Thứ

 

 

Đường 23 – 8

Đường

Nguyễn Hữu Huân

 

 

17.500

 

 

12.250

 

 

8.750

 

 

5.250

 

412

 

Nguyễn Hữu Huân

Đường Phạm Văn Đồng Đường Bạch Đằng  

17.500

 

12.250

 

8.750

 

5.250

 

413

 

Nguyễn Hữu Thận

Đường Phạm Văn Đồng Đường Bạch Đằng  

17.500

 

12.250

 

8.750

 

5.250

414 Nguyễn Duy Trinh Đường Nguyễn Hữu Huân Đường Nguyễn Duy 17.500 12.250 8.750 5.250
415 Nguyễn Duy Đường Phạm Văn Đồng Đường Lê Lợi 10.500 7.350 5.250 3.150
416 Trần Thái Tông Đường Nguyễn Văn Đạo Đường Điện Biên Phủ 21.300 14.910 10.650 6.390
 

 

417

 

 

Nguyễn Bá Lân

Đường Nguyễn Đăng Đạo Đường lê Lợi 14.000 9.800 7.000 4.200
Đường Lê Lợi Hết khu quy hoạch dân cư 14.000 9.800 7.000 4.200
 

 

418

 

Các tuyến đường còn lại thuộc Khu dân cư phía

Đông Nam đường Lê Lợi

 

Đường có mặt cắt ngang 20 m

 

 

17.500

 

 

12.250

 

 

8.750

 

 

5.250

 

Đường có mặt cắt ngang 15 m

 

14.000

 

9.800

 

7.000

 

4.200

 

419

 

Phan Kế Toại

Đường Đoàn Hữu Trung Đường Trần Thái Tông  

14.000

 

9.800

 

7.000

 

4.200

 

420

 

Võ Duy Ninh

Đường Đoàn Hữu Trung Đường Trần Thái Tông  

14.000

 

9.800

 

7.000

 

4.200

 

421

 

Phan Xích Long

 

Đường Lê Lợi

Đường Lê Văn Lương  

14.000

 

9.800

 

7.000

 

4.200

 

422

 

Hồ Quý Ly

 

Đường Bạch Đằng

Đường Phạm Văn Đồng  

17.500

 

12.250

 

8.750

 

5.250

 

 

423

 

 

Nguyễn Văn Giai

 

 

Đường Hồ Quý Ly

Đường

Nguyễn Đình Tứ

 

 

17.500

 

 

12.250

 

 

8.750

 

 

5.250

 

424

 

Thành Công

 

Đường Hồ Quý Ly

Đường Bạch Đằng  

17.500

 

12.250

 

8.750

 

5.250

 

425

 

Nguyễn Đình Tư

 

Đường Hồ Quý Ly

Đường Thành Công  

17.500

 

12.250

 

8.750

 

5.250

 

426

 

Bùi Sỹ Tiêm

 

Đường Bạch Đằng

Đường Phạm Văn Đồng  

17.500

 

12.250

 

8.750

 

5.250

 

 

427

 

 

Thái Thuận

 

Đường 23-8 kéo dài

Đường Bê tông Khu dân cư  

 

21.300

 

 

14.910

 

 

10.650

 

 

6.390

 

 

 

 

428

Các tuyến đường chưa đặt tên thuộc Khu nhà ở

thương mại tại Trung tâm hành chính phường Đức Ninh Đông

 

 

 

Đường có mặt cắt ngang 15 m còn lại

 

 

 

 

14.000

 

 

 

 

9.800

 

 

 

 

7.000

 

 

 

 

4.200

 

 

429

 

 

Bùi Quốc Khái

 

Đường Trần Hưng Đạo

Đường vào khu du lịch Mỹ Cảnh  

 

8.300

 

 

5.810

 

 

4.150

 

 

2.490

 

 

430

 

Các thửa đất tiếp giáp bờ sông Nhật Lệ

Hết đường nhựa phía Bắc đường Nhật Lệ Giáp Khu nhà ở thương mại Mỹ Cảnh  

 

14.000

 

 

9.800

 

 

7.000

 

 

4.200

Đoạn từ Cầu Nhật Lệ 2 đến giáp

Quảng Ninh

 

 

14.000

 

 

9.800

 

 

7.000

 

 

4.200

 

431

 

Dương Phúc Tư

Đường Trần Văn Bảo Đường

Nguyễn Hiền

 

6.300

 

4.410

 

3.150

 

1.890

 

 

432

 

 

Đặng Đại Độ

 

Đường Võ Nguyên Giáp

Đường

Nguyễn Thị Định

 

 

8.300

 

 

5.810

 

 

4.150

 

 

2.490

Đường Nguyễn Thị Định Đường Nhật Lệ  

6.300

 

4.410

 

3.150

 

1.890

 

433

 

Đặng Nguyên Cẩn

Đường Liễu Hạnh Công Chúa Đường

Nguyễn Hiền

 

6.300

 

4.410

 

3.150

 

1.890

 

 

 

 

 

 

 

434

 

 

 

 

 

 

 

Đinh Lễ

 

 

 

 

 

 

Đường Võ Nguyên Giáp

Đường 36m (Dự án phát triển môi trường, hạ

tầng đô thị để ứng phó với biến đổi khí hậu)

 

 

 

 

 

 

 

15.400

 

 

 

 

 

 

 

10.780

 

 

 

 

 

 

 

7.700

 

 

 

 

 

 

 

4.620

Đường 36m (Dự án phát triển môi trường…) Ngã ba nhà ông Lại Ngọc Quân  

 

7.300

 

 

5.110

 

 

3.650

 

 

2.190

Ngã ba nhà ông Lại Ngọc Quân Đường Phạm Duy Quyết  

5.300

 

3.710

 

2.650

 

1.590

 

 

 

435

 

Đường 36m (Dự án phát triển môi trường, hạ tầng đô thị để ứng phó với biến đổi khí hậu)

Bùng binh đường Trần Hưng Đạo – đường Võ Nguyên Giáp Hết Khu dân cư phía Nam đường lên cầu Nhật Lệ 2  

 

 

24.700

 

 

 

17.290

 

 

 

12.350

 

 

 

7.410

Hết Khu dân cư phía Nam đường

lên cầu Nhật Lệ 2

 

Giáp địa giới xã Ninh Châu

 

 

11.900

 

 

8.330

 

 

5.950

 

 

3.570

 

436

 

Đường 40m

 

Cầu Nhật Lệ 3

Đường ven biển  

24.700

 

17.290

 

12.350

 

7.410

 

 

437

 

 

Đường ven biển

 

 

Đường tỉnh 569 cũ

Đường nối về Cầu Nhật Lệ 3  

 

32.350

 

 

22.645

 

 

16.175

 

 

9.705

Đường nối về Cầu Nhật Lệ 3 Giáp địa giới xã Ninh Châu  

28.950

 

20.265

 

14.475

 

8.685

 

438

 

Hoàng Công Đán

Đường Quy hoạch 36m Nhà Thờ Đồng Dương  

6.300

 

4.410

 

3.150

 

1.890

 

439

 

Lê Hồng Sơn

Đường Dương Phúc Tư Đường Đặng Nguyên Cẩn  

6.300

 

4.410

 

3.150

 

1.890

 

440

 

Lê Xuân Chính

Nhà ông Nguyễn Hữu Toàn Nhà thờ Đồng Dương  

6.300

 

4.410

 

3.150

 

1.890

 

 

 

441

 

 

Liễu Hạnh Công Chúa

 

Đường Nguyễn Thị Định

Đường QH

36m (đang thi công)

 

 

8.300

 

 

5.810

 

 

4.150

 

 

2.490

 

442

 

Mỹ Cảnh

Đường Trần Hưng Đạo Đường Phạm Thế Lộc  

28.950

 

20.265

 

14.475

 

8.685

 

443

 

Nguyễn Giản Thanh

Đường Liễu Hạnh Công Chúa Đường

Nguyễn Hiền

 

6.300

 

4.410

 

3.150

 

1.890

 

 

 

 

 

444

 

 

 

 

Nguyễn Hiền

 

 

 

 

Đường Nguyễn Thị Định

Đường 36m (Dự án phát triển môi trường, hạ

tầng đô thị để ứng phó với biến đổi khí hậu)

 

 

 

 

 

 

 

8.300

 

 

 

 

 

 

 

5.810

 

 

 

 

 

 

 

4.150

 

 

 

 

 

 

 

2.490

 

 

445

 

 

Nguyễn Quốc Hoan

 

Đường Trần Hưng Đạo

Nhà ông Võ Bá Linh (TDP Sa Động)  

 

6.300

 

 

4.410

 

 

3.150

 

 

1.890

Nhà ông Võ Bá Linh (TDP Sa Động)  

Nhà văn hóa TDP Sa Động

 

 

3.800

 

 

2.660

 

 

1.900

 

 

1.140

Nhà văn hóa TDP Sa Động Phạm Duy Quyết  

2.600

 

1.820

 

1.300

 

780

 

 

446

 

 

Nguyễn Thị Định

Khu du lịch Mỹ Cảnh Cầu Nhật Lệ 2  

10.500

 

7.350

 

5.250

 

3.150

 

Cầu Nhật Lệ 2

Cầu Nhật Lệ 3  

8.800

 

6.160

 

4.400

 

2.640

 

Cầu Nhật Lệ 3

Giáp xã

Quảng Ninh

 

6.300

 

4.410

 

3.150

 

1.890

 

 

 

 

447

 

 

 

Nguyễn Xuân Chính

 

 

 

 

Đường Võ Nguyên Giáp

Đường 36m (Dự án phát triển môi trường, hạ

tầng đô thị để ứng phó với biến đổi khí hậu)

 

 

 

 

24.700

 

 

 

 

17.290

 

 

 

 

12.350

 

 

 

 

 

7.410

 

 

 

 

 

448

 

 

 

 

 

Nhật Lệ

Đường 36m (Dự án phát triển môi trường, hạ tầng đô thị để ứng phó với biến đổi khí hậu)  

 

Đường

Nguyễn Thị Định

 

 

 

 

18.900

 

 

 

 

13.230

 

 

 

 

9.450

 

 

 

 

5.670

 

 

Cầu Nhật Lệ 1

Hết đường nhựa (về phía Bắc)  

 

24.700

 

 

17.290

 

 

12.350

 

 

7.410

 

Cầu Nhật Lệ 1

Cầu Nhật Lệ 2  

24.700

 

17.290

 

12.350

 

7.410

 

 

 

 

 

 

1.449

 

 

 

 

 

 

Phạm Duy Quyết

 

 

 

 

Đường Võ Nguyên Giáp

Đường 36m (Dự án phát triển môi trường, hạ

tầng đô thị để ứng phó với biến đổi khí hậu)

 

 

 

 

 

 

 

21.300

 

 

 

 

 

 

 

14.910

 

 

 

 

 

 

 

10.650

 

 

 

 

 

 

 

6.390

Đường 36m (Dự án phát triển môi trường…) Đường

Nguyễn Thị Định

 

 

7.300

 

 

5.110

 

 

3.650

 

 

2.190

Đường Nguyễn Thị Định Đường Nhật Lệ  

5.800

 

4.060

 

2.900

 

1.740

 

 

1450

 

 

Phạm Thế Lộc

 

 

Đường Mỹ Cảnh

Khu vui chơi cộng đồng Mỹ Cảnh  

 

8.300

 

 

5.810

 

 

4.150

 

 

2.490

Khu vui chơi cộng đồng Mỹ Cảnh Đường Lê Xuân Chính  

5.300

 

3.710

 

2.650

 

1.590

 

451

 

Trần Đạt

Đường quy hoạch 36m Đường Nhật Lệ  

6.300

 

4.410

 

3.150

 

1.890

 

452

 

Trần Văn Bảo

Đường Nguyễn Thị Định Đường

Nguyễn Hiền

 

8.300

 

5.810

 

4.150

 

2.490

 

 

 

453

 

 

Tuyến đường bê tông rộng 12m

 

 

Đường Nguyễn Thị Định

Hết Khu tái định cư Bảo Ninh (Cửa Phú)  

 

 

6.300

 

 

 

4.410

 

 

 

3.150

 

 

 

1.890

 

454

 

Võ Nguyên Giáp

Đường Trần Hưng Đạo Đường tỉnh 569 cũ  

36.600

 

25.620

 

18.300

 

10.980

 

455

 

Dự án HTKT khu dân cư TDP Sa Động

Đường có mặt cắt ngang 15 m  

13.300

 

9.310

 

6.650

 

3.990

Đường có mặt cắt ngang 10,5 m  

8.300

 

5.810

 

4.150

 

2.490

 

456

 

Hoàng Vân

Đường Võ Nguyên Giáp Đường quy hoạch 36m  

27.250

 

19.075

 

13.625

 

8.175

 

457

 

Võ Bẩm

Đường Hoàng Đạo Thúy Đường Điện Biên Phủ  

25.550

 

17.885

 

12.775

 

7.665

 

458

 

Hoàng Đạo Thúy

Đường Võ Nguyên Giáp  

Đường 15-7

 

23.850

 

16.695

 

11.925

 

7.155

 

459

 

Đường 15 – 7

Đường Hoàng Đạo Thúy Đường Điện Biên Phủ  

18.900

 

13.230

 

9.450

 

5.670

 

460

 

Phan Lại

Đường Hoàng Đạo Thúy Đường Hoàng Vân  

16.100

 

11.270

 

8.050

 

4.830

461 Trần Nguyên Diễn Đường Phan Lại Đường 15-7 16.100 11.270 8.050 4.830
462 Nguyễn Cửu Trường Đường Phan Lại Đường 15-7 16.100 11.270 8.050 4.830
 

463

 

HTKT khu dân cư TDP Trung Bính

Đường có mặt cắt ngang 15 m  

15.400

 

10.780

 

7.700

 

4.620

Đường có mặt cắt ngang 13 m  

14.000

 

9.800

 

7.000

 

4.200

 

 

464

 

HTKT khu dân cư TDP Trung Bính – Hà Dương

Đường có mặt cắt ngang lớn hơn hoặc bằng 10m  

 

10.500

 

 

7.350

 

 

5.250

 

 

3.150

Đường có mặt cắt ngang nhỏ hơn

10m

 

 

9.300

 

 

6.510

 

 

4.650

 

 

2.790

 

465

Khu dân cư phía Nam

đường lên cầu Nhật Lệ 2

Đường có mặt cắt ngang 36 m  

24.700

 

17.290

 

12.350

 

7.410

Đường có mặt cắt ngang 15,5 m  

17.500

 

12.250

 

8.750

 

5.250

Đường có mặt cắt ngang 13 m  

14.000

 

9.800

 

7.000

 

4.200

 

 

 

 

 

 

 

466

 

 

 

 

 

 

 

Khu đô thị Bảo Ninh 2

Đường có mặt cắt ngang 27 m (bao gồm đoạn có mặt cắt ngang 19m tiếp giáp đường Điện Biên Phủ)  

 

 

 

 

25.550

 

 

 

 

 

17.885

 

 

 

 

 

12.775

 

 

 

 

 

7.665

Đường có mặt cắt ngang 23m và phân nhánh 9,5m (nối từ đường 32m đến

đường 27m đoạn qua dãy nhà BT6, BT7)

 

 

 

 

 

 

23.850

 

 

 

 

 

 

16.695

 

 

 

 

 

 

11.925

 

 

 

 

 

 

7.155

Đường có mặt cắt ngang quy hoạch 32m (hiện trạng 16m) nối từ đường

Điện Biên Phủ đến đường Võ Hồng

Anh

 

 

 

 

 

 

18.900

 

 

 

 

 

 

13.230

 

 

 

 

 

 

9.450

 

 

 

 

 

 

5.670

Đường có mặt cắt ngang 15,5 m  

17.500

 

12.250

 

8.750

 

5.250

Đường có mặt cắt ngang 13,5 m  

16.100

 

11.270

 

8.050

 

4.830

 

467

 

Khu đô thị Sa Động

Đường có mặt cắt ngang 20 m  

20.450

 

14.315

 

10.225

 

6.135

Đường có mặt cắt ngang 15 m  

15.400

 

10.780

 

7.700

 

4.620

Đường có mặt cắt ngang 13 m  

14.000

 

9.800

 

7.000

 

4.200

 

 

468

 

Khu nhà ở thương mại Mỹ Cảnh

Các thửa đất tiếp giáp đường ven sông Nhật Lệ  

 

17.500

 

 

12.250

 

 

8.750

 

 

5.250

Đường có mặt cắt ngang lớn hơn

10,5m đến bằng 20,5m

10.500 7.350 5.250 3.150
Đường có mặt cắt ngang lớn hơn 8m đến bằng 9,5m  

 

9.300

 

 

6.510

 

 

4.650

 

 

2.790

 

469

 

Khu tái định cư Bảo Ninh (Cửa Phú)

Đường có mặt cắt ngang 15 m  

8.300

 

5.810

 

4.150

 

2.490

Đường có mặt cắt ngang 13,5 m  

7.300

 

5.110

 

3.650

 

2.190

 

470

 

Võ Hồng Anh

Đường Võ Nguyên Giáp Đường quy hoạch 36m  

27.250

 

19.075

 

13.625

 

8.175

 

471

 

Bùi Dục Tài

 

Đường Lê Đa Uẩn

Đường Trần Nhật Duật  

3.800

 

2.660

 

1.900

 

1.140

 

 

472

 

 

Cao Bách Tuế

 

Đường Phùng Khắc Khoan

Đường Nguyễn Quang  

 

3.800

 

 

2.660

 

 

1.900

 

 

1.140

Đường Nguyễn Quang  

Hết đường

 

7.300

 

5.110

 

3.650

 

2.190

 

 

473

 

 

Đào Bí

 

Đường Phạm Văn Các

Đường Hạ Tầng Chợ mới  

 

7.300

 

 

5.110

 

 

3.650

 

 

2.190

 

 

474

 

 

Đức Phổ

 

Đường Lê Lợi

Đường Giao Tế  

3.800

 

2.660

 

1.900

 

1.140

 

Đường Giao Tế

Đường Lê Ích Mộc  

3.300

 

2.310

 

1.650

 

990

 

475

 

Đường ven sông Phú Vinh

 

Đường Lê Ích Mộc

Đường Điện Biên Phủ  

3.300

 

2.310

 

1.650

 

990

 

476

 

Giao Tế

 

Đường Lê Đa Uẩn

Khu đất ở xã Đức Ninh  

3.800

 

2.660

 

1.900

 

1.140

 

477

 

Hồ Đắc Di

 

Đường Lê Đa Uẩn

Đường Trần Nhật Duật  

3.800

 

2.660

 

1.900

 

1.140

 

478

 

Lê Đa Uẩn

 

Đường Lê Lợi

Đường Lê Ích Mộc  

3.800

 

2.660

 

1.900

 

1.140

 

 

479

 

 

Lê Ích Mộc

 

Đường Trần Nhật Duật

Đường

Nguyễn Đăng Giai

 

 

8.300

 

 

5.810

 

 

4.150

 

 

2.490

Đường Nguyễn Đăng Giai Sông Phú Vinh  

3.800

 

2.660

 

1.900

 

1.140

 

480

 

Nguyễn Đăng Giai

Đường Điện Biên Phủ Đường Lê Ích Mộc  

8.300

 

5.810

 

4.150

 

2.490

 

 

481

 

 

Nguyễn Quang

 

Đường Cao Bách Tuế

Đường Hạ Tầng Chợ mới  

 

7.300

 

 

5.110

 

 

3.650

 

 

2.190

 

482

 

Phạm Trấn

Đường Vũ Trọng Bình Đường Điện Biên Phủ  

3.800

 

2.660

 

1.900

 

1.140

 

 

483

 

 

Phạm Văn Các

 

 

Đường Lê Lợi

Đường Nguyễn Quang  

 

8.300

 

 

5.810

 

 

4.150

 

 

2.490

 

484

 

Phan Huy Ích

 

Đường Lê Lợi

Đường Lê Ích Mộc  

3.800

 

2.660

 

1.900

 

1.140

 

Đường Lê Ích Mộc

Đường sắt Bắc Nam  

3.300

 

2.310

 

1.650

 

990

 

485

 

Phan Phu Tiên

 

Đường Lê Lợi

Đường Trần Nhật Duật  

3.800

 

2.660

 

1.900

 

1.140

 

486

 

Phùng Khắc Khoan

 

Đường Lê Lợi

Đường Trần Ninh  

3.800

 

2.660

 

1.900

 

1.140

 

 

 

 

487

 

 

 

 

Trần Nhật Duật

 

 

 

 

Đường Lê Lợi

Giáp Trường Cao đẳng Kỹ thuật Công Nông nghiệp QB  

 

 

 

8.300

 

 

 

 

5.810

 

 

 

 

4.150

 

 

 

 

2.490

 

 

 

488

 

 

 

Trần Ninh

 

 

 

Đường Lê Lợi

Ngã tư Trung tâm văn hóa xã Đức Ninh cũ  

 

 

3.800

 

 

 

2.660

 

 

 

1.900

 

 

 

1.140

Ngã tư Trung tâm văn hóa xã Đức Ninh cũ  

Hết khu đất ở Bình Bổn

 

 

8.300

 

 

5.810

 

 

4.150

 

 

2.490

 

 

 

489

 

 

 

Tuyến đường

 

 

 

Đường Trần Nhật Duật

Giáp dự án HTKT Khu

dân cư tại Trung tâm hành chính phường Đức Ninh Đông

 

 

 

 

 

 

5.800

 

 

 

 

 

 

4.060

 

 

 

 

 

 

2.900

 

 

 

 

 

 

1.740

 

 

 

490

 

 

 

Vũ Trọng Bình

Đường Lê Ích Mộc Đường Lê Lợi 3.800 2.660 1.900 1.140
 

 

Đường Lê Lợi

Hết thửa đất số 203, tờ

BĐĐC số 75

 

 

4.300

 

 

3.010

 

 

2.150

 

 

1.290

 

Hết thửa đất số 203, tờ BĐĐC số 75

Hết TDP Đức Môn (Đoạn giáp sông Phú Vinh)  

 

 

3.800

 

 

 

2.660

 

 

 

1.900

 

 

 

1.140

 

 

 

491

Dự án HTKT khu đất ở khu vực Đồng Bàu Miệu, xã Đức Ninh (nay là

phường Đồng Hới)

 

 

Các tuyến đường thuộc dự án

 

 

 

7.300

 

 

 

5.110

 

 

 

3.650

 

 

 

2.190

 

 

492

 

 

Dự án HTKT khu đất ở xã Đức Ninh

Đường có mặt cắt ngang 15 m  

8.300

 

5.810

 

4.150

 

2.490

Đường có mặt cắt ngang 13 m  

8.300

 

5.810

 

4.150

 

2.490

 

493

Khu dân cư Bàu Vẹo TDP Đức Hoa Đường có mặt cắt ngang 7 m  

3.800

 

2.660

 

1.900

 

1.140

 

 

 

494

 

 

Khu dân cư Đức Sơn phía Tây Bắc đường Lê Lợi

Đường có mặt cắt ngang 11,5 m  

8.300

 

5.810

 

4.150

 

2.490

Đường có mặt cắt ngang 10,5 m  

7.900

 

5.530

 

3.950

 

2.370

Đường có mặt cắt ngang 8 m  

7.500

 

5.250

 

3.750

 

2.250

Đường có mặt cắt ngang 7,5 m  

7.300

 

5.110

 

3.650

 

2.190

 

 

495

 

Khu dân cư Đức Sơn phía Tây Bắc đường Nguyễn Đăng Giai

 

Đường có mặt cắt ngang 13 m

 

 

8.300

 

 

5.810

 

 

4.150

 

 

2.490

Đường có mặt cắt ngang 10,5 m  

7.800

 

5.460

 

3.900

 

2.340

 

 

 

 

 

 

 

496

 

 

 

 

 

 

 

Khu dân cư xã Đức Ninh

Đường có mặt cắt ngang 15 m  

8.300

 

5.810

 

4.150

 

2.490

Đường có mặt cắt ngang 13 m  

8.000

 

5.600

 

4.000

 

2.400

Đường có mặt cắt ngang 12 m  

7.800

 

5.460

 

3.900

 

2.340

Đường có mặt cắt ngang 11 m  

7.600

 

5.320

 

3.800

 

2.280

Đường có mặt cắt ngang 7 m  

7.300

 

5.110

 

3.650

 

2.190

 

497

 

Khu đất ở Đồng Bình Bổn

Đường có mặt cắt ngang 15 m  

8.800

 

6.160

 

4.400

 

2.640

Đường có mặt cắt ngang 13 m  

8.300

 

5.810

 

4.150

 

2.490

 

 

 

498

 

 

Khu đất ở Khu vực TDP Đức Phong

Đường Nguyễn Đăng Giai (trong

Khu đất ở khu vực TDP Đức Phong)

 

 

 

8.300

 

 

 

5.810

 

 

 

4.150

 

 

 

2.490

Đường có mặt cắt ngang 7 m  

7.300

 

5.110

 

3.650

 

2.190

 

 

 

499

Khu phân lô đất ở khu vực 1 Khu dân cư Diêm Sơn, xã Đức Ninh (nay là TDP Diêm Sơn)  

 

 

Các tuyến đường

 

 

 

7.300

 

 

 

5.110

 

 

 

3.650

 

 

 

2.190

 

500

Khu vực Bàu Bồng, TDP Đức Thị Đường có mặt cắt ngang 10,5 m  

7.800

 

5.460

 

3.900

 

2.340

Đường có mặt cắt ngang 7,5 m  

7.300

 

5.110

 

3.650

 

2.190

 

 

501

Khu dân cư Đồng Chài, TDP Đức Phong (xung quanh Trung tâm văn hóa xã Đức Ninh cũ)  

 

Đường có mặt cắt ngang 10,5 m

 

 

 

7.800

 

 

 

5.460

 

 

 

3.900

 

 

 

2.340

 

502

 

Khu dân cư Đồng Chài, TDP Đức Sơn

Đường có mặt cắt ngang 10,5 m  

7.800

 

5.460

 

3.900

 

2.340

Đường có mặt cắt ngang 7,5 m  

7.300

 

5.110

 

3.650

 

2.190

 

 

 

503

Các tuyến đường chưa có trong danh mục này nhưng có tuyến đường tương

đương đã được quy định

 

Tính bằng tuyến

đường đã được quy định

 

 

 

 

 

 

 

 

504

 

 

 

 

Các tuyến đường còn lại thuộc các TDP tại phường Đồng Hải, phường Đồng Phú, phường Nam Lý,

phường Đức Ninh Đông,

phường Hải Thành cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định

 

 

 

 

 

 

a) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên

 

 

 

 

 

 

 

6.800

 

 

 

 

 

 

4.760

 

 

 

 

 

 

 

3.400

 

 

 

 

 

 

2.040

b) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m  

 

 

6.250

 

 

 

4.375

 

 

 

3.125

 

 

 

1.875

c) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m  

 

 

4.800

 

 

 

3.360

 

 

 

2.400

 

 

 

1.440

d) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m  

 

 

3.500

 

 

 

2.450

 

 

 

1.750

 

 

 

1.050

đ) Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang quy định tại điểm a, b, c hoặc d mục này được tính bằng 0,9 lần giá đất đã được quy định tương ứng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

505

 

 

 

 

 

 

 

 

Các tuyến đường còn lại thuộc các TDP tại phường Phú Hải, xã Đức Ninh cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã

được quy định

 

 

 

a) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên

 

 

 

 

 

 

4.600

 

 

 

 

 

 

3.220

 

 

 

 

 

 

2.300

 

 

 

 

 

 

1.380

b) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m  

 

 

3.800

 

 

 

2.660

 

 

 

1.900

 

 

 

1.140

c) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m  

 

 

3.000

 

 

 

2.100

 

 

 

1.500

 

 

 

900

d) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m  

 

 

2.600

 

 

 

1.820

 

 

 

1.300

 

 

 

780

đ) Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang quy định tại điểm a, b, c hoặc d mục này

được tính bằng 0,9 lần giá đất đã được quy định tương ứng

 

 

 

 

 

506

Các tuyến đường còn lại tại TDP Hà Trung, Cửa Phú chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định  

 

a) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên

 

 

 

 

 

4.800

 

 

 

 

 

3.360

 

 

 

 

 

2.400

 

 

 

 

 

1.440

b) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m 4.200 2.940 2.100 1.260

 

c) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m  

 

 

3.600

 

 

 

2.520

 

 

 

1.800

 

 

 

1.080

d) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m  

 

 

3.000

 

 

 

2.100

 

 

 

1.500

 

 

 

900

đ) Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang quy định tại điểm a, b, c hoặc d mục này

được tính bằng 0,9 lần giá đất đã được quy định tương ứng

 

 

 

 

 

 

507

 

 

 

 

 

 

 

Các tuyến đường còn lại tại TDP Mỹ Cảnh, Trung Bính, Hà Dương, Hà Thôn chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã

được quy định

 

 

 

a) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên

 

 

 

 

 

 

4.800

 

 

 

 

 

 

3.360

 

 

 

 

 

 

2.400

 

 

 

 

 

 

1.440

b) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m  

 

 

4.300

 

 

 

3.010

 

 

 

2.150

 

 

 

1.290

c) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m  

 

 

3.800

 

 

 

2.660

 

 

 

1.900

 

 

 

1.140

d) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m  

 

 

3.000

 

 

 

2.100

 

 

 

1.500

 

 

 

900

đ) Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang quy định tại điểm a, b, c hoặc d mục này

được tính bằng 0,9 lần giá đất đã được quy định tương ứng

3.3. Bảng giá đất thương mại, dịch vụ và đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp của phường Đồng Hới, tỉnh Quảng Trị

Giá đất thương mại, dịch vụ và đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp được quy định chi tiết theo từng khu vực và vị trí thửa đất, giúp xác định mức giá chuẩn làm cơ sở tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, đấu giá quyền sử dụng đất, và các nghĩa vụ tài chính khác theo quy định của pháp luật.

Tải bảng giá đất thương mại, dịch vụ và đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp của phường Đồng Hới, tỉnh Quảng Trị tại đây

3.4. Bảng giá đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản của phường Đồng Hới, tỉnh Quảng Trị

BẢNG GIÁ ĐẤT SỬ DỤNG CHO HOẠT ĐỘNG KHOÁNG SẢN

PHƯỜNG ĐỒNG HỚI, TỈNH QUẢNG TRỊ

Tên xã, phường, đặc khu

Giá đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (1.000 đồng/m2)

Phường Đồng Hới

120

3.5. Bảng giá đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp của phường Đồng Hới, tỉnh Quảng Trị

BẢNG GIÁ ĐẤT KHU CÔNG NGHIỆP, CỤM CÔNG NGHIỆP

PHƯỜNG ĐỒNG HỚI, TỈNH QUẢNG TRỊ

Tên các khu công nghiệp, cụm công nghiệp

Giá đất (1.000 đồng/m2)

Cụm công nghiệp Phú Hải

650

Điểm tiểu thủ công nghiệp Đức Ninh

650

Mọi thắc mắc xin vui lòng liên hệ với chúng tôi:

Công ty Luật TNHH Apex Legal (Đoàn Luật sư tỉnh Quảng Trị)

Số điện thoại: 0969 481 635 (Luật sư Apex Legal)

Địa chỉ trụ sở: C11 số 8, đường Hương Giang, phường Đồng Hới, tỉnh Quảng Trị

Địa chỉ chi nhánh: 429 đường Quang Trung, phường Trần Phú, tỉnh Hà Tĩnh

Website: https://luatsuhoidap.com

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

All in one