BẢNG GIÁ ĐẤT TẠI PHƯỜNG ĐỒNG SƠN – TỈNH QUẢNG TRỊ MỚI NHẤT NĂM 2026

5/5 - (2 bình chọn)

Ngày 11 tháng 12 năm 2025, Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Trị đã ban hành Nghị quyết số 12/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên toàn tỉnh, trong đó có bảng giá đất tại Phường Đồng Sơn, thành phố Đông Hà – một trong những khu vực trọng yếu về phát triển đô thị và dịch vụ. Đây là căn cứ pháp lý quan trọng để xác định giá đất trong các giao dịch, bồi thường, thu thuế, tính phí khi chuyển đổi quyền sử dụng đất và các thủ tục hành chính liên quan.

1. Khái quát chung về bảng giá đất theo quy định pháp luật

Bảng giá đất là văn bản do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành theo thẩm quyền, nhằm xác định giá đất làm căn cứ cho nhiều quan hệ pháp lý quan trọng như: tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, phí, lệ phí, bồi thường khi Nhà nước thu hồi đất và xử lý các tranh chấp liên quan đến quyền sử dụng đất.

Theo quy định của Luật Đất đai năm 2024 (có hiệu lực từ 01/7/2025) và các văn bản hướng dẫn thi hành, bảng giá đất được ban hành theo chu kỳ 01 năm, thay vì chu kỳ 05 năm như trước đây. Do đó, bảng giá đất năm 2026 tại phường Đồng Sơn – tỉnh Quảng Trị được xây dựng, điều chỉnh và áp dụng riêng cho năm 2026, bảo đảm tiệm cận giá đất phổ biến trên thị trường.

2. Căn cứ pháp lý ban hành bảng giá đất năm 2026

Việc ban hành bảng giá đất tại phường Đồng Sơn – tỉnh Quảng Trị năm 2026 được thực hiện trên cơ sở các căn cứ pháp lý chủ yếu sau:

  • Luật Đất đai năm 2024;
  • Nghị định 71/2024/NĐ-CP và nghị định 225/2025/NĐ-CP của Chính phủ quy định về Giá đất;
  • Nghị quyết 12/2025/NQ-HDND của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Trị ban hành bảng giá đất áp dụng trên địa bàn tỉnh năm 2026;

Việc ban hành bảng giá đất phải bảo đảm nguyên tắc công khai, minh bạch, đúng thẩm quyền và phù hợp với giá trị thực tế của quyền sử dụng đất.

3. Bảng giá đất tại Phường Đồng Sơn – tỉnh Quảng Trị

3.1. Bảng giá đất nông nghiệp

Phường Giá đất trồng cây hằng năm Giá đất trồng cây lâu năm Giá đất nuôi trồng thủy sản Giá đất rừng sản xuất
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 1 Vị trí 2
Đồng Sơn 56 50 56 50 51 46 18

3.2 Bảng giá đất ở tại Nông thôn và Đô Thị

STT Tên đường Đoạn đường (Từ) Đoạn đường (Đến) Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
2.1 Lý Thái Tổ Cầu Đức Nghĩa Ngã 3 Quốc lộ 15A 16.800 11.760 8.400 5.040
Ngã 3 Quốc lộ 15A Đường Hồ Chí Minh 13.300 9.310 6.650 3.990
2.2 Hà Huy Tập Đường Triệu Quang Phục Đường Lý Thái Tổ 14.000 9.800 7.000 4.200
2.3 Hồ Chí Minh Giáp xã Nam Trạch (Ngã ba Phú Quý) Cầu Lò Gạch 7.800 5.460 3.900 2.340
Cầu Lò Gạch Giáp địa giới P. Đồng Sơn – Xã Thuận Đức (cũ) 8.800 6.160 4.400 2.640
Giáp địa giới P. Đồng Sơn – Xã Thuận Đức (cũ) Giáp địa giới P. Đồng Sơn – Xã Nghĩa Ninh (cũ) 11.200 7.840 5.600 3.360
Giáp địa giới P. Đồng Sơn – Xã Nghĩa Ninh (cũ) Giáp xã Quảng Ninh 7.800 5.460 3.900 2.340
2.4 Hoàng Quốc Việt Đường Lý Thái Tổ Đường Trần Thủ Độ 7.800 5.460 3.900 2.340
Đường Trần Thủ Độ Đường tránh Quốc lộ 1A 5.300 3.710 2.650 1.590
2.5 Phạm Ngũ Lão Đường Lý Thái Tổ (Cạnh chợ Cộn) Đường Nguyễn Lương Bằng 7.800 5.460 3.900 2.340
Đường Nguyễn Lương Bằng Số nhà 97 đường Phạm Ngũ Lão (thửa 235, tờ BĐĐC 25) 4.800 3.360 2.400 1.440
2.6 Hồng Quang Đường Hoàng Quốc Việt Đường Hồ Chí Minh 7.800 5.460 3.900 2.340
2.7 Nguyễn Lương Bằng Đường Lý Thái Tổ (Cây xăng) Ngã tư tại thửa 151, tờ BĐĐC số 30 6.800 4.760 3.400 2.040
Ngã tư tại thửa 151, tờ BĐĐC số 30 Đường Nguyễn Đóa 3.800 2.660 1.900 1.140
2.8 Nguyễn Kinh Chi Đường Hồ Chí Minh Đường đất 3.800 2.660 1.900 1.140
Đường Hà Huy Tập Đường Tô Hiến Thành 3.800 2.660 1.900 1.140
2.9 Nguyễn Thông Đường Hồ Chí Minh Đường Nguyễn Lương Bằng 3.800 2.660 1.900 1.140
2.10 Trương Hạnh Đường Hồng Quang Đường Ngô Sỹ Liên 3.800 2.660 1.900 1.140
2.11 Cao Lỗ Đường Hồ Chí Minh Nhà Văn hóa Tổ dân phố 9 3.800 2.660 1.900 1.140
2.12 Cao Xuân Dục Đường Hồ Chí Minh Đường Phú Vinh 3.800 2.660 1.900 1.140
2.13 Đặng Công Chất Đường Hồ Chí Minh Đường Nguyễn Hữu Thuyên 3.800 2.660 1.900 1.140
2.14 Đặng Dung Đường Hồ Chí Minh Hết nhà Văn hoá Tổ dân phố 10 3.800 2.660 1.900 1.140
2.15 Đặng Thai Mai Đường Lý Thái Tổ Đường Lương Văn Can 4.300 3.010 2.150 1.290
2.16 Đoàn Chí Tuân Đường Hồ Chí Minh Đường đất 3.800 2.660 1.900 1.140
2.17 Đặng Lực Đường Lý Thái Tổ Đường Hồ Chí Minh 3.800 2.660 1.900 1.140
2.18 Đường Hồ Công viên Đồng Sơn Thửa 167, tờ BĐĐC 26 nhà bà Trần Hoài Thương Thửa 395, tờ BĐĐC 25 nhà ông Nguyễn Đình Trọng 7.800 5.460 3.900 2.340
2.19 Đường vào và xung quanh Chợ Đồng Sơn Đường Lý Thái Tổ Chợ Đồng Sơn 3.800 2.660 1.900 1.140
2.44 Đặng Đức Tuấn Đường Lý Thái Tổ Lò giết mổ p. Bắc Nghĩa 3.800 2.660 1.900 1.140
2.45 Đặng Trần Côn Đường Lý Thái Tổ Đường Hà Huy Tập (Cổng TDP 6) 4.800 3.360 2.400 1.440
2.46 Đồng Hiền Đường Phạm Đốc Đường Trần Thủ Độ 3.800 2.660 1.900 1.140
2.47 Đường TDP 9 qua trạm xá Quân đội Giáp phường Nam Lý (Mương nước) Đường vào Trường CĐ Kỹ thuật Công Nông nghiệp QB 3.800 2.660 1.900 1.140
2.48 Đường tránh QL 1A Đoạn qua địa bàn phường Đồng Sơn 14.000 9.800 7.000 4.200
2.49 Hoàng Phan Thái Đường Tô Hiến Thành Đường Lý Nhân Tông 3.800 2.660 1.900 1.140
2.50 Hoàng Tụy Hết đường nhựa Đường Nguyễn Kinh Chi 3.800 2.660 1.900 1.140
Đường Triệu Quang Phục Hết đường nhựa 8.300 5.810 4.150 2.490
2.51 Lê Duy Di Đường Hồng Quang Đường Bê tông Khu dân cư 3.800 2.660 1.900 1.140
2.52 Lê Hoàng Hoa Đường Lý Thái Tổ Đường Bê tông Khu dân cư 3.800 2.660 1.900 1.140
2.53 Lê Huệ Đường Phạm Đình Hổ Hà Huy Tập 5.800 4.060 2.900 1.740
2.54 Lê Quang Tiến Đường Lý Thái Tổ Hết Khu đô thị nhà ở thương mại p. Bắc Nghĩa 11.200 7.840 5.600 3.360
Đường Lê Văn Thịnh Đường Lý Thái Tổ 3.800 2.660 1.900 1.140
2.55 Lê Văn Thịnh Đường Lê Quang Tiến Khu dân cư giáp đường sắt 3.800 2.660 1.900 1.140
2.56 Lưu Thúc Kiệm Đường Trần Thủ Độ Đường bê tông 3.800 2.660 1.900 1.140
2.57 Lý Nhân Tông Đường Lý Thái Tổ Đường Phan Bá Vành 10.500 7.350 5.250 3.150
Đường Phan Bá Vành Đường Triệu Quang Phục 7.800 5.460 3.900 2.340
2.58 Nguyễn Gia Thiều Đường Nguyễn Văn Siêu Đường Triệu Quang Phục 5.300 3.710 2.650 1.590
2.59 Nguyễn Quang Bật Đường Hà Huy Tập Khu dân cư 3.800 2.660 1.900 1.140
2.60 Nguyễn Quốc Trinh Đường Hà Huy Tập Đường Phạm Đình Hổ 7.800 5.460 3.900 2.340
2.61 Nguyễn Trọng Hợp Đường Nguyễn Quang Bật Nguyễn Quốc Trinh 3.800 2.660 1.900 1.140
2.62 Nguyễn Trọng Nhân Đường Chu Văn An Đường Đặng Đức Tuấn 3.800 2.660 1.900 1.140
2.63 Nguyễn Văn Hùng Đường Hoàng Quốc Việt Hết khu dân cư 3.800 2.660 1.900 1.140
2.64 Nguyễn Văn Siêu Đường Tô Hiến Thành Đường Triệu Quang Phục 7.800 5.460 3.900 2.340
2.65 Phạm Đốc Đường Phạm Đình Hổ Kho K6 3.800 2.660 1.900 1.140
2.66 Phạm Khắc Khoan Đường Lý Thái Tổ Đường Đặng Đức Tuấn 3.800 2.660 1.900 1.140
2.67 Phạm Thế Hiển Đường Bê tông Khu dân cư Cụm tiểu thủ công nghiệp Bắc Nghĩa 3.800 2.660 1.900 1.140
2.68 Phan Bá Vành Đường Đặng Trần Côn Hết Khu dân cư phía Tây Bắc đường Phan Bá Vành 9.300 6.510 4.650 2.790
Đường Lý Thái Tổ Đường Đặng Trần Côn 5.300 3.710 2.650 1.590
Hết Khu dân cư phía Tây Bắc đường Phan Bá Vành Đường Lý Nhân Tông 5.300 3.710 2.650 1.590
2.69 Tạ Quang Bửu Đường Triệu Quang Phục Đường tránh Quốc lộ 1A 9.300 6.510 4.650 2.790
2.70 Thái Nhân Nghĩa Đường Lê Duy Di Đường Bê tông Khu dân cư 3.800 2.660 1.900 1.140
2.71 Tô Hiến Thành Ngã tư Tổ dân phố 11 (Ngã tư chó) Đường Lý Nhân Tông 8.300 5.810 4.150 2.490
2.72 Trần Thủ Độ Đường Hà Huy Tập Đường Hoàng Quốc Việt 8.300 5.810 4.150 2.490
Đường Hoàng Quốc Việt Kênh N1 Phú Vinh 5.300 3.710 2.650 1.590
2.73 Triệu Quang Phục Đường Hà Huy Tập Đường Trần Nhật Duật 8.300 5.810 4.150 2.490
Đường Trần Nhật Duật Nhà máy điện 5.800 4.060 2.900 1.740
2.74 Tuyến đường Đường Triệu Quang Phục Đường Nguyễn Văn Siêu 5.300 3.710 2.650 1.590
2.75 Vũ Tuấn Chiêu Đường Phạm Đình Hổ Nguyễn Quang Bật (Đường số 32) 3.800 2.660 1.900 1.140
2.76 Khu dân cư phía Bắc đường Lê Lợi Đường có mặt cắt ngang 13 m 10.500 7.350 5.250 3.150
2.77 Dự án Tạo quỹ đất khu dân cư phía Nam đường Lý Thái Tổ, phường Đồng Hới Đường có mặt cắt ngang 13 m 10.500 7.350 5.250 3.150
Đường có mặt cắt ngang 7 m 5.800 4.060 2.900 1.740
Đường có mặt cắt ngang 6 m 5.000 3.500 2.500 1.500
2.78 Khu dân cư phía Tây Bắc đường Phan Bá Vành Đường có mặt cắt ngang 13 m 7.800 5.460 3.900 2.340
Đường có mặt cắt ngang 11 m 5.300 3.710 2.650 1.590
2.79 Khu nhà ở thương mại Tây Nam đường Lý Thái Tổ Đường có mặt cắt ngang 15 m 11.200 7.840 5.600 3.360
Đường có mặt cắt ngang 13 m 10.500 7.350 5.250 3.150
2.80 Khu vực 1 tái định cư phục vụ GPMB Dự án Đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc – Nam Đường có mặt cắt ngang 36 m 13.300 9.310 6.650 3.990
Đường có mặt cắt ngang 19 m 7.800 5.460 3.900 2.340
Đường có mặt cắt ngang 15 m 5.000 3.500 2.500 1.500
2.81 Khu dân cư phía Đông đường Hà Huy Tập Đường có mặt cắt ngang từ 8,5 m trở lên 7.800 5.460 3.900 2.340
2.82 Điện Biên Phủ Giáp địa giới phường Đồng Hới Đường Hồ Chí Minh 23.850 16.695 11.925 7.155
2.83 Đường kết nối cao tốc Bắc Nam Đường Hồ Chí Minh Cao tốc Bắc Nam 8.300 5.810 4.150 2.490
2.84 Hoàng Công Đán Đường Hồ Chí Minh Hết khu dân cư 3.800 2.660 1.900 1.140
2.85 Lê Thanh Nghị Đường Lý Thái Tổ Đường Nguyễn Đóa 3.800 2.660 1.900 1.140
2.86 Lê Tiềm Đường Nguyễn Đóa Đường Nguyễn Đình Tân 3.800 2.660 1.900 1.140
2.87 Ngô Thế Lân Đường Nguyễn Đóa Đường Nguyễn Đình Tân 3.800 2.660 1.900 1.140
2.88 Nguyễn Danh Cả Đường Hồ Chí Minh Hết khu dân cư 3.800 2.660 1.900 1.140
2.89 Nguyễn Đình Tân Đường Lý Thái Tổ Đường đất 3.800 2.660 1.900 1.140
2.90 Nguyễn Đóa Đường Hồ Chí Minh Đường Hồ Chí Minh 3.800 2.660 1.900 1.140
2.91 Nguyễn Đỗ Cung Đường Lê Thanh Nghị Đường Nguyễn Đóa 3.800 2.660 1.900 1.140
2.92 Trần Đình Hi Đường Hồ Chí Minh Hết khu dân cư 3.800 2.660 1.900 1.140
2.93 Võ Trọng Thiều Đường Nguyễn Đóa Đường sắt Bắc Nam 3.800 2.660 1.900 1.140
2.94 Vực Quành Đường Hồ Chí Minh Hồ Vực Quành 3.800 2.660 1.900 1.140
2.95 Dương Triệt Nhà bà Hoàng Thị Vừng (TDP Rẫy Cau) Đường Lê Đà Nẵng 3.800 2.660 1.900 1.140
2.96 Lê Đà Nẵng Đường Dương Triệt Đường Bê tông Khu dân cư 3.800 2.660 1.900 1.140
2.97 Bạch Doãn Triều Đường Dương Triệt Đường Nguyễn Lương Bằng 3.800 2.660 1.900 1.140
2.98 Khu vực 2 tái định cư phục vụ GPMB Dự án Đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc – Nam Đường có mặt cắt ngang 30 m 7.000 4.900 3.500 2.100
Đường có mặt cắt ngang 22,5 m 6.000 4.200 3.000 1.800
Đường có mặt cắt ngang 15 m 4.000 2.800 2.000 1.200
2.99 Khu vực 3 tái định cư phục vụ GPMB Dự án Đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc – Nam Đường có mặt cắt ngang 22,5 m 6.000 4.200 3.000 1.800
Đường có mặt cắt ngang 15 m 4.200 2.940 2.100 1.260
Đường có mặt cắt ngang 13 m 4.000 2.800 2.000 1.200
Đường có mặt cắt ngang 10,5 m 3.400 2.380 1.700 1.020
2.100 Các tuyến đường còn lại trong Cụm công nghiệp Thuận Đức Đường Phan Đình Phùng Nhà máy gạch Tuynen 3.800 2.660 1.900 1.140
2.101 Các tuyến đường trong khu dân cư Thuận Phước 2.600 1.820 1.300 780
2.102 Phan Đình Phùng Giáp địa giới phường Bắc Lý – xã Thuận Đức (cũ) Xã Nam Trạch (Ngã ba Phú Quý) 8.800 6.160 4.400 2.640
2.103 Trùng Trương Đường tránh Quốc lộ 1A Đường Hồ Chí Minh 4.800 3.360 2.400 1.440
2.104 Tuyến đường Đường Việt Bắc Giáp địa giới phường Đồng Sơn cũ 2.600 1.820 1.300 780
2.105 Tuyến đường chính vào Cụm công nghiệp Thuận Đức Đường Phan Đình Phùng Nhà máy gạch Tuynen 6.800 4.760 3.400 2.040
2.106 Việt Bắc Đường Hồ Chí Minh Cầu Bê tông (ranh giới giữa xã Thuận Đức và phường Đồng Sơn) 3.800 2.660 1.900 1.140
2.107 Vũ Ngọc Nhạ Đường Hồ Chí Minh Đường Phan Đình Phùng 3.800 2.660 1.900 1.140
2.108 Các tuyến đường chưa có trong danh mục này nhưng có tuyến đường tương đương đã được quy định Tính bằng tuyến đường đã được quy định
2.109 Các tuyến đường còn lại thuộc các TDP tại phường Đồng Sơn, phường Bắc Nghĩa, xã Nghĩa Ninh cũ… a) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên 4.600 3.220 2.300 1.380
b) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m 3.600 2.520 1.800 1.080
c) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m 3.000 2.100 1.500 900
d) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m 2.600 1.820 1.300 780
đ) Đường đất hoặc đường cấp phối tính bằng 0,9 lần giá đất tương ứng
2.110 Các tuyến đường còn lại thuộc các TDP tại xã Thuận Đức cũ chưa có trong danh mục này… a) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên 3.200 2.240 1.600 960
b) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m 2.600 1.820 1.300 780
c) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m 2.000 1.400 1.000 600
d) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m 1.400 980 700 420
đ) Đường đất hoặc đường cấp phối tính bằng 0,9 lần giá đất tương ứng

3.3 Bảng giá đất thương mại, dịch vụ và đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

STT Tên đường Đoạn đường (Từ) Đoạn đường (Đến) Giá đất TM, DV (Vị trí 1-4) Giá đất SXKD phi NN (Vị trí 1-4)
2 Phường Đồng Sơn
2.1 Lý Thái Tổ Cầu Đức Nghĩa Ngã 3 Quốc lộ 15A 9.240 / 6.468 / 4.620 / 2.772 8.400 / 5.880 / 4.200 / 2.520
Ngã 3 Quốc lộ 15A Đường Hồ Chí Minh 7.315 / 5.121 / 3.658 / 2.195 6.650 / 4.655 / 3.325 / 1.995
2.2 Hà Huy Tập Đường Triệu Quang Phục Đường Lý Thái Tổ 7.700 / 5.390 / 3.850 / 2.310 7.000 / 4.900 / 3.500 / 2.100
2.3 Hồ Chí Minh Giáp xã Nam Trạch (Ngã ba Phú Quý) Cầu Lò Gạch 4.290 / 3.003 / 2.145 / 1.287 3.900 / 2.730 / 1.950 / 1.170
Cầu Lò Gạch Giáp địa giới P. Đồng Sơn – Xã Thuận Đức (cũ) 4.840 / 3.388 / 2.420 / 1.452 4.400 / 3.080 / 2.200 / 1.320
Giáp địa giới P. Đồng Sơn – Xã Thuận Đức (cũ) Giáp địa giới P. Đồng Sơn – Xã Nghĩa Ninh (cũ) 6.160 / 4.312 / 3.080 / 1.848 5.600 / 3.920 / 2.800 / 1.680
Giáp địa giới P. Đồng Sơn – Xã Nghĩa Ninh (cũ) Giáp xã Quảng Ninh 4.290 / 3.003 / 2.145 / 1.287 3.900 / 2.730 / 1.950 / 1.170
2.4 Hoàng Quốc Việt Đường Lý Thái Tổ Đường Trần Thủ Độ 4.290 / 3.003 / 2.145 / 1.287 3.900 / 2.730 / 1.950 / 1.170
Đường Trần Thủ Độ Đường tránh Quốc lộ 1A 2.915 / 2.041 / 1.458 / 875 2.650 / 1.855 / 1.325 / 795
2.5 Phạm Ngũ Lão Đường Lý Thái Tổ (Cạnh chợ Cộn) Đường Nguyễn Lương Bằng 4.290 / 3.003 / 2.145 / 1.287 3.900 / 2.730 / 1.950 / 1.170
Đường Nguyễn Lương Bằng Số nhà 97 đường Phạm Ngũ Lão (thửa 235, tờ 25) 2.640 / 1.848 / 1.320 / 792 2.400 / 1.680 / 1.200 / 720
2.6 Hồng Quang Đường Hoàng Quốc Việt Đường Hồ Chí Minh 4.290 / 3.003 / 2.145 / 1.287 3.900 / 2.730 / 1.950 / 1.170
2.7 Nguyễn Lương Bằng Đường Lý Thái Tổ (Cây xăng) Ngã tư tại thửa 151, tờ BĐĐC số 30 3.740 / 2.618 / 1.870 / 1.122 3.400 / 2.380 / 1.700 / 1.020
Ngã tư tại thửa 151, tờ BĐĐC số 130 Đường Nguyễn Đóa 2.090 / 1.463 / 1.045 / 627 1.900 / 1.330 / 950 / 570
2.8 Nguyễn Kinh Chi Đường Hồ Chí Minh Đường đất 2.090 / 1.463 / 1.045 / 627 1.900 / 1.330 / 950 / 570
Đường Hà Huy Tập Đường Tô Hiến Thành 2.090 / 1.463 / 1.045 / 627 1.900 / 1.330 / 950 / 570
2.9 Nguyễn Thông Đường Hồ Chí Minh Đường Nguyễn Lương Bằng 2.090 / 1.463 / 1.045 / 627 1.900 / 1.330 / 950 / 570
2.10 Trương Hanh Đường Hồng Quang Đường Ngô Sỹ Liên 2.090 / 1.463 / 1.045 / 627 1.900 / 1.330 / 950 / 570
2.11 Cao Lỗ Đường Hồ Chí Minh Nhà Văn hóa Tổ dân phố 9 2.090 / 1.463 / 1.045 / 627 1.900 / 1.330 / 950 / 570
2.12 Cao Xuân Dục Đường Hồ Chí Minh Đường Phú Vinh 2.090 / 1.463 / 1.045 / 627 1.900 / 1.330 / 950 / 570
2.13 Đặng Công Chất Đường Hồ Chí Minh Đường Nguyễn Hữu Thuyên 2.090 / 1.463 / 1.045 / 627 1.900 / 1.330 / 950 / 570
2.14 Đặng Dung Đường Hồ Chí Minh Hết nhà Văn hoá TDP 10 2.090 / 1.463 / 1.045 / 627 1.900 / 1.330 / 950 / 570
2.15 Đặng Thai Mai Đường Lý Thái Tổ Đường Lương Văn Can 2.365 / 1.656 / 1.183 / 710 2.150 / 1.505 / 1.075 / 645
2.16 Đoàn Chí Tuân Đường Hồ Chí Minh Đường đất 2.090 / 1.463 / 1.045 / 627 1.900 / 1.330 / 950 / 570
2.17 Đồng Lực Đường Lý Thái Tổ Đường Hồ Chí Minh 2.090 / 1.463 / 1.045 / 627 1.900 / 1.330 / 950 / 570
2.18 Đường Hồ Công viên Đồng Sơn Thửa 167, tờ 26 (bà Thương) Thửa 395, tờ 25 (ông Trọng) 4.290 / 3.003 / 2.145 / 1.287 3.900 / 2.730 / 1.950 / 1.170
2.19 Đường vào/quanh Chợ Đồng Sơn Đường Lý Thái Tổ Chợ Đồng Sơn 2.090 / 1.463 / 1.045 / 627 1.900 / 1.330 / 950 / 570
2.20 Hoàng Văn Thụ Đường Lê Hồng Phong Trường Chính trị 2.090 / 1.463 / 1.045 / 627 1.900 / 1.330 / 950 / 570
2.21 Hoành Sơn Đường Lý Thái Tổ Hết nhà Văn hoá TDP 6 2.090 / 1.463 / 1.045 / 627 1.900 / 1.330 / 950 / 570
2.22 Lê Hồng Phong Đường Lý Thái Tổ Đường Hà Huy Tập 6.160 / 4.312 / 3.080 / 1.848 5.600 / 3.920 / 2.800 / 1.680
2.23 Lương Văn Can Đường Hoàng Văn Thụ Đường Ngô Thị Nhậm 2.090 / 1.463 / 1.045 / 627 1.900 / 1.330 / 950 / 570
2.24 Ngõ 309 Lý Thái Tổ Đường Lý Thái Tổ Đường Động Lực 2.090 / 1.463 / 1.045 / 627 1.900 / 1.330 / 950 / 570
2.25 Ngô Sỹ Liên Đường Hồ Chí Minh Đường Hồ Chí Minh 2.090 / 1.463 / 1.045 / 627 1.900 / 1.330 / 950 / 570
2.26 Ngô Thị Nhậm Đường Lê Hồng Phong Đường Hoàng Quốc Việt 2.365 / 1.656 / 1.183 / 710 2.150 / 1.505 / 1.075 / 645
2.27 Nguyễn Bá Ngọc Đường Lý Thái Tổ Đường Phạm Ngũ Lão 2.090 / 1.463 / 1.045 / 627 1.900 / 1.330 / 950 / 570
2.28 Nguyễn Duy Cần Đường Hồ Chí Minh Đường Nguyễn Hữu Thuyên 2.090 / 1.463 / 1.045 / 627 1.900 / 1.330 / 950 / 570
2.29 Nguyễn Duy Thiệu Đường Lý Thái Tổ Đường Hoàng Quốc Việt 2.090 / 1.463 / 1.045 / 627 1.900 / 1.330 / 950 / 570
2.30 Nguyễn Hữu Thuyên Đường Hồ Chí Minh Đường dây 500kv 2.090 / 1.463 / 1.045 / 627 1.900 / 1.330 / 950 / 570
2.31 Nguyễn Trọng Cẩn Đường Hồ Chí Minh Đường Động Lực 2.090 / 1.463 / 1.045 / 627 1.900 / 1.330 / 950 / 570
2.32 Nguyễn Tú Đường Hồ Chí Minh Đường Nguyễn Kinh Chi 2.090 / 1.463 / 1.045 / 627 1.900 / 1.330 / 950 / 570
2.33 Phạm Chân Đường Phú Vinh Đường Cao Lỗ 2.090 / 1.463 / 1.045 / 627 1.900 / 1.330 / 950 / 570
2.34 Phan Đăng Lưu Đường Lý Thái Tổ Cầu Mệ Sói 2.365 / 1.656 / 1.183 / 710 2.150 / 1.505 / 1.075 / 645
Cầu Mệ Sói Đường Hồ Chí Minh 2.090 / 1.463 / 1.045 / 627 1.900 / 1.330 / 950 / 570
2.35 Phú Vinh Đường Hồ Chí Minh Đường Trần Đức Thảo 2.090 / 1.463 / 1.045 / 627 1.900 / 1.330 / 950 / 570
Đường Trần Đức Thảo Nhà máy nước Quảng Bình 1.100 / 770 / 550 / 330 1.000 / 700 / 500 / 300
2.36 Trần Cao Vân Đường Lý Thái Tổ Đường Ngô Thị Nhậm 2.090 / 1.463 / 1.045 / 627 1.900 / 1.330 / 950 / 570
2.37 Trần Đức Thảo Đường Hồ Chí Minh Đường Phú Vinh 2.090 / 1.463 / 1.045 / 627 1.900 / 1.330 / 950 / 570
2.38 Trần Văn Giáp Đường Hồ Chí Minh Đường Trần Đức Thảo 2.090 / 1.463 / 1.045 / 627 1.900 / 1.330 / 950 / 570
2.39 Tuyến đường Quốc lộ 15A cũ Đường Lý Thái Tổ (Trường THPT Đồng Hới) Đường Hồ Chí Minh 4.290 / 3.003 / 2.145 / 1.287 3.900 / 2.730 / 1.950 / 1.170
2.40 Dự án HTKT khu đất… TH số 1 Đồng Sơn (Các tuyến nội bộ) 2.090 / 1.463 / 1.045 / 627 1.900 / 1.330 / 950 / 570
2.41 Các đường nội vùng QH rạp chiếu bóng cũ Đường Lê Hồng Phong Đường bê tông 2.090 / 1.463 / 1.045 / 627 1.900 / 1.330 / 950 / 570
2.42 Cao Văn Lầu Đường Tạ Quang Bửu Đường Hoàng Tụy 2.365 / 1.656 / 1.183 / 710 2.150 / 1.505 / 1.075 / 645
2.43 Chu Văn An Đường Lý Thái Tổ Hết đường 4.290 / 3.003 / 2.145 / 1.287 3.900 / 2.730 / 1.950 / 1.170
2.44 Đặng Đức Tuấn Đường Lý Thái Tổ Lò giết mổ P. Bắc Nghĩa 2.090 / 1.463 / 1.045 / 627 1.900 / 1.330 / 950 / 570
2.45 Đặng Trần Côn Đường Lý Thái Tổ Đường Hà Huy Tập 2.640 / 1.848 / 1.320 / 792 2.400 / 1.680 / 1.200 / 720
2.46 Đồng Hiền Đường Phạm Đốc Đường Trần Thủ Độ 2.090 / 1.463 / 1.045 / 627 1.900 / 1.330 / 950 / 570
2.47 Đường TDP 9 qua trạm xá Quân đội Giáp P. Nam Lý (Mương nước) Trường CĐ KT Công Nông nghiệp QB 2.090 / 1.463 / 1.045 / 627 1.900 / 1.330 / 950 / 570
2.48 Đường tránh Quốc lộ 1A Đoạn qua địa bàn P. Đồng Sơn 7.700 / 5.390 / 3.850 / 2.310 7.000 / 4.900 / 3.500 / 2.100
2.49 Hoàng Phan Thái Đường Tô Hiến Thành Đường Lý Nhân Tông 2.090 / 1.463 / 1.045 / 627 1.900 / 1.330 / 950 / 570
2.50 Hoàng Tụy Hết đường nhựa Đường Nguyễn Kinh Chi 2.090 / 1.463 / 1.045 / 627 1.900 / 1.330 / 950 / 570
Đường Triệu Quang Phục Hết đường nhựa 4.565 / 3.196 / 2.283 / 1.370 4.150 / 2.905 / 2.075 / 1.245
2.51 Lê Duy Di Đường Hồng Quang Đường Bê tông Khu dân cư 2.090 / 1.463 / 1.045 / 627 1.900 / 1.330 / 950 / 570
2.52 Lê Hoàng Hoa Đường Lý Thái Tổ Đường Bê tông Khu dân cư 2.090 / 1.463 / 1.045 / 627 1.900 / 1.330 / 950 / 570
2.53 Lê Huệ Đường Phạm Đình Hổ Đường Hà Huy Tập 3.190 / 2.233 / 1.595 / 957 2.900 / 2.030 / 1.450 / 870
2.54 Lê Quang Tiến Đường Lý Thái Tổ Hết KĐT nhà ở thương mại P. Bắc Nghĩa 6.160 / 4.312 / 3.080 / 1.848 5.600 / 3.920 / 2.800 / 1.680
Đường Lê Văn Thịnh Đường Lý Thái Tổ 2.090 / 1.463 / 1.045 / 627 1.900 / 1.330 / 950 / 570
2.55 Lê Văn Thịnh Đường Lê Quang Tiến Khu dân cư giáp đường sắt 2.090/1.463/1.045/627 1.900/1.330/950/570
2.56 Lưu Thúc Kiệm Đường Trần Thủ Độ Đường bê tông 2.090/1.463/1.045/627 1.900/1.330/950/570
2.57 Lý Nhân Tông Đường Lý Thái Tổ Đường Phan Bá Vành 5.775/4.043/2.888/1.733 5.250/3.675/2.625/1.575
Đường Phan Bá Vành Đường Triệu Quang Phục 4.290/3.003/2.145/1.287 3.900/2.730/1.950/1.170
2.58 Nguyễn Gia Thiều Đường Nguyễn Văn Siêu Đường Triệu Quang Phục 2.915/2.041/1.458/875 2.650/1.855/1.325/795
2.60 Nguyễn Quốc Trinh Đường Hà Huy Tập Đường Phạm Đình Hổ 4.290/3.003/2.145/1.287 3.900/2.730/1.950/1.170
2.64 Nguyễn Văn Siêu Đường Tô Hiến Thành Đường Triệu Quang Phục 4.290/3.003/2.145/1.287 3.900/2.730/1.950/1.170
2.68 Phan Bá Vành Đường Đặng Trần Côn Hết KDC Tây Bắc Phan Bá Vành 5.115/3.581/2.558/1.535 4.650/3.255/2.325/1.395
Đường Lý Thái Tổ Đường Đặng Trần Côn 2.915/2.041/1.458/875 2.650/1.855/1.325/795
Hết KDC Tây Bắc Phan Bá Vành Đường Lý Nhân Tông 2.915/2.041/1.458/875 2.650/1.855/1.325/795
2.69 Tạ Quang Bửu Đường Triệu Quang Phục Đường tránh QL 1A 5.115/3.581/2.558/1.535 4.650/3.255/2.325/1.395
2.71 Tô Hiến Thành Ngã tư TDP 11 (Ngã tư chó) Đường Lý Nhân Tông 4.565/3.196/2.283/1.370 4.150/2.905/2.075/1.245
2.72 Trần Thủ Độ Đường Hà Huy Tập Đường Hoàng Quốc Việt 4.565/3.196/2.283/1.370 4.150/2.905/2.075/1.245
Đường Hoàng Quốc Việt Kênh N1 Phú Vinh 2.915/2.041/1.458/875 2.650/1.855/1.325/795
2.73 Triệu Q. Phục Đường Hà Huy Tập Đường Trần Nhật Duật 4.565/3.196/2.283/1.370 4.150/2.905/2.075/1.245
Đường Trần Nhật Duật Nhà máy điện 3.190/2.233/1.595/957 2.900/2.030/1.450/870
2.74 Tuyến đường Đường Triệu Quang Phục Đường Nguyễn Văn Siêu 2.915 / 2.041 / 1.458 / 875 2.650 / 1.855 / 1.325 / 795
2.75 Vũ Tuấn Chiêu Đường Phạm Đình Hổ Nguyễn Quang Bật (Đường số 32) 2.090 / 1.463 / 1.045 / 627 1.900 / 1.330 / 950 / 570
2.76 KDC phía Bắc đường Lê Lợi Đường có mặt cắt ngang 13 m 5.775 / 4.043 / 2.888 / 1.733 5.250 / 3.675 / 2.625 / 1.575
2.77 Dự án Nam đường Lý Thái Tổ Đường có mặt cắt ngang 13 m 5.775 / 4.043 / 2.888 / 1.733 5.250 / 3.675 / 2.625 / 1.575
Đường có mặt cắt ngang 7 m 3.190 / 2.233 / 1.595 / 957 2.900 / 2.030 / 1.450 / 870
Đường có mặt cắt ngang 6 m 2.750 / 1.925 / 1.375 / 825 2.500 / 1.750 / 1.250 / 750
2.78 KDC Tây Bắc đường Phan Bá Vành Đường có mặt cắt ngang 13 m 4.290 / 3.003 / 2.145 / 1.287 3.900 / 2.730 / 1.950 / 1.170
Đường có mặt cắt ngang 11 m 2.915 / 2.041 / 1.458 / 875 2.650 / 1.855 / 1.325 / 795
2.79 Khu nhà ở TM Tây Nam đường Lý Thái Tổ Đường có mặt cắt ngang 15 m 6.160 / 4.312 / 3.080 / 1.848 5.600 / 3.920 / 2.800 / 1.680
Đường có mặt cắt ngang 13 m 5.775 / 4.043 / 2.888 / 1.733 5.250 / 3.675 / 2.625 / 1.575
2.80 Khu tái định cư GPMB Đường sắt tốc độ cao Đường có mặt cắt ngang 36 m 7.315 / 5.121 / 3.658 / 2.195 6.650 / 4.655 / 3.325 / 1.995
Đường có mặt cắt ngang 19 m 4.290 / 3.003 / 2.145 / 1.287 3.900 / 2.730 / 1.950 / 1.170
Đường có mặt cắt ngang 15 m 2.750 / 1.925 / 1.375 / 825 2.500 / 1.750 / 1.250 / 750
2.81 KDC phía Đông đường Hà Huy Tập Đường có mặt cắt ngang từ 8,5 m trở lên 4.290 / 3.003 / 2.145 / 1.287 3.900 / 2.730 / 1.950 / 1.170
2.82 Điện Biên Phủ Giáp địa giới phường Đồng Hới Đường Hồ Chí Minh 13.118 / 9.182 / 6.559 / 3.935 11.925 / 8.348 / 5.963 / 3.578
2.83 Đường kết nối cao tốc Bắc Nam Đường Hồ Chí Minh Cao tốc Bắc Nam 4.565 / 3.196 / 2.283 / 1.370 4.150 / 2.905 / 2.075 / 1.245
2.84 Hoàng Công Đán Đường Hồ Chí Minh Hết khu dân cư 2.090 / 1.463 / 1.045 / 627 1.900 / 1.330 / 950 / 570
2.85 Lê Thanh Nghị Đường Lý Thái Tổ Đường Nguyễn Đóa 2.090 / 1.463 / 1.045 / 627 1.900 / 1.330 / 950 / 570
2.86 Lê Tiềm Đường Nguyễn Đóa Đường Nguyễn Đình Tân 2.090 / 1.463 / 1.045 / 627 1.900 / 1.330 / 950 / 570
2.87 Ngô Thế Lân Đường Nguyễn Đóa Đường Nguyễn Đình Tân 2.090 / 1.463 / 1.045 / 627 1.900 / 1.330 / 950 / 570
2.88 Nguyễn Danh Cả Đường Hồ Chí Minh Hết khu dân cư 2.090 / 1.463 / 1.045 / 627 1.900 / 1.330 / 950 / 570
2.89 Nguyễn Đình Tân Đường Lý Thái Tổ Đường đất 2.090 / 1.463 / 1.045 / 627 1.900 / 1.330 / 950 / 570
2.90 Nguyễn Đóa Đường Hồ Chí Minh Đường Hồ Chí Minh 2.090 / 1.463 / 1.045 / 627 1.900 / 1.330 / 950 / 570
2.91 Nguyễn Đỗ Cung Đường Lê Thanh Nghị Đường Nguyễn Đóa 2.090 / 1.463 / 1.045 / 627 1.900 / 1.330 / 950 / 570
2.92 Trần Đình Hi Đường Hồ Chí Minh Hết khu dân cư 2.090 / 1.463 / 1.045 / 627 1.900 / 1.330 / 950 / 570
2.93 Võ Trọng Thiều Đường Nguyễn Đóa Đường sắt Bắc Nam 2.090 / 1.463 / 1.045 / 627 1.900 / 1.330 / 950 / 570
2.94 Vực Quành Đường Hồ Chí Minh Hồ Vực Quành 2.090 / 1.463 / 1.045 / 627 1.900 / 1.330 / 950 / 570
2.95 Dương Triệt Nhà bà Hoàng Thị Vững (TDP Rẫy Cau) Đường Lê Đa Năng 2.090 / 1.463 / 1.045 / 627 1.900 / 1.330 / 950 / 570
2.96 Lê Đa Năng Đường Dương Triệt Đường Bê tông Khu dân cư 2.090 / 1.463 / 1.045 / 627 1.900 / 1.330 / 950 / 570
2.97 Bạch Doãn Triều Đường Dương Triệt Đường Nguyễn Lương Bằng 2.090 / 1.463 / 1.045 / 627 1.900 / 1.330 / 950 / 570
2.98 Khu vực 2 tái định cư phục vụ GPMB Dự án Đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc – Nam Đường có mặt cắt ngang 30 m 3.850 / 2.695 / 1.925 / 1.155 3.500 / 2.450 / 1.750 / 1.050
Đường có mặt cắt ngang 22,5 m 3.300 / 2.310 / 1.650 / 990 3.000 / 2.100 / 1.500 / 900
Đường có mặt cắt ngang 15 m 2.200 / 1.540 / 1.100 / 660 2.000 / 1.400 / 1.000 / 600
2.99 Khu vực 3 tái định cư phục vụ GPMB Dự án Đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc – Nam Đường có mặt cắt ngang 22,5 m 3.300 / 2.310 / 1.650 / 990 3.000 / 2.100 / 1.500 / 900
Đường có mặt cắt ngang 15 m 2.310 / 1.617 / 1.155 / 693 2.100 / 1.470 / 1.050 / 630
Đường có mặt cắt ngang 13 m 2.200 / 1.540 / 1.100 / 660 2.000 / 1.400 / 1.000 / 600
Đường có mặt cắt ngang 10,5 m 1.870 / 1.309 / 935 / 561 1.700 / 1.190 / 850 / 510
2.100 Các tuyến đường còn lại trong Cụm công nghiệp Thuận Đức Đường Phan Đình Phùng Nhà máy gạch Tuynen 2.090 / 1.463 / 1.045 / 627 1.900 / 1.330 / 950 / 570
2.101 Các tuyến đường trong khu dân cư Thuận Phước 1.430 / 1.001 / 715 / 429 1.300 / 910 / 650 / 390
2.102 Phan Đình Phùng Giáp địa giới P. Bắc Lý – Xã Thuận Đức (cũ) Xã Nam Trạch (Ngã ba Phú Quý) 4.840 / 3.388 / 2.420 / 1.452 4.400 / 3.080 / 2.200 / 1.320
2.103 Trùng Trương Đường tránh Quốc lộ 1A Đường Hồ Chí Minh 2.640 / 1.848 / 1.320 / 792 2.400 / 1.680 / 1.200 / 720
2.104 Tuyến đường Đường Việt Bắc Giáp địa giới phường Đồng Sơn cũ 1.430 / 1.001 / 715 / 429 1.300 / 910 / 650 / 390
2.105 Tuyến đường chính vào Cụm công nghiệp Thuận Đức Đường Phan Đình Phùng Nhà máy gạch Tuynen 3.740 / 2.618 / 1.870 / 1.122 3.400 / 2.380 / 1.700 / 1.020
2.106 Việt Bắc Đường Hồ Chí Minh Cầu Bê tông (ranh giới giữa xã Thuận Đức và phường Đồng Sơn) 2.090 / 1.463 / 1.045 / 627 1.900 / 1.330 / 950 / 570
2.107 Vũ Ngọc Nhạ Đường Hồ Chí Minh Đường Phan Đình Phùng 2.090 / 1.463 / 1.045 / 627 1.900 / 1.330 / 950 / 570
2.108 Các tuyến đường chưa có trong danh mục này nhưng có tuyến tương đương Tính bằng tuyến đường đã được quy định
2.109 Các tuyến đường còn lại tại các TDP phường Đồng Sơn, phường Bắc Nghĩa, xã Nghĩa Ninh cũ a) Đường bê tông/nhựa mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên 2.530 / 1.771 / 1.265 / 759 2.300 / 1.610 / 1.150 / 690
b) Đường bê tông/nhựa mặt cắt ngang từ 6m đến < 10,5m 1.980 / 1.386 / 990 / 594 1.800 / 1.260 / 900 / 540
c) Đường bê tông/nhựa mặt cắt ngang từ 3m đến < 6m 1.650 / 1.155 / 825 / 495 1.500 / 1.050 / 750 / 450
d) Đường bê tông/nhựa mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m 1.430 / 1.001 / 715 / 429 1.300 / 910 / 650 / 390
đ) Đường đất hoặc đường cấp phối Tính bằng 0,9 lần giá đất quy định tương ứng Tính bằng 0,9 lần giá đất quy định tương ứng
2.110 Các tuyến đường còn lại tại các TDP tại xã Thuận Đức cũ a) Đường bê tông/nhựa mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên 1.760 / 1.232 / 880 / 528 1.600 / 1.120 / 800 / 480
b) Đường bê tông/nhựa mặt cắt ngang từ 6m đến < 10,5m 1.430 / 1.001 / 715 / 429 1.300 / 910 / 650 / 390
c) Đường bê tông/nhựa mặt cắt ngang từ 3m đến < 6m 1.100 / 770 / 550 / 330 1.000 / 700 / 500 / 300
d) Đường bê tông/nhựa mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m 770 / 539 / 385 / 231 700 / 490 / 350 / 210
đ) Đường đất hoặc đường cấp phối Tính bằng 0,9 lần giá đất quy định tương ứng Tính bằng 0,9 lần giá đất quy định tương ứng

3.4 Bảng giá đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

Tên xã, phường, đặc khu Giá đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (1.000 đồng/)
Phường Đồng Sơn 120

Mọi thắc mắc xin vui lòng liên hệ với chúng tôi:

Công ty Luật TNHH Apex Legal (Đoàn Luật sư tỉnh Quảng Trị)

Số điện thoại: 0969 481 635 (Luật sư Apex Legal)

Địa chỉ cơ sở 1: C11 số 8, đường Hương Giang, phường Đồng Hới, tỉnh Quảng Trị

Địa chỉ cơ sở 2: 429 đường Quang Trung, phường Trần Phú, tỉnh Hà Tĩnh

Website: https://luatsuhoidap.com

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

All in one